Mô tả
Báo giá thép U80
Báo giá thép U mới nhất | Đại lý sắt thép số 1 ở TPHCM, giá tốt nhất |
Vận chuyển tận nơi | Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu |
Đảm bảo chất lượng | Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ |
Tư vấn miễn phí | Tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất |
Hỗ trợ về sau | Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau |
- Thép chữ U do STEEL-VN.COM cung cấp có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất
- Hỗ trợ vận chuyển miễn phí ra công trình khi quý khách mua thép hình U với số lượng lớn
- Giá có thể giảm tùy vào số lượng đơn hàng. Chiết khấu từ 200 – 400 đồng/kg. Hỗ trợ cắt thép yêu cầu của khách hàng
- Luôn luôn có hoa hồng cho người giới thiệu
Ghi chú: Trên điện thoại, kéo sang phải để xem toàn bộ bảng giá thép U
Giá thép hình U80 nhất hôm nay
STT | QUY CÁCH | XUẤT XỨ | BAREM | GIÁ THÉP HÌNH U | |
(KG/M) | KG | CÂY 6M | |||
1 | Thép U40*2.5ly | VN | – | – | – |
2 | Thép U50*25*3ly | VN | – | – | – |
3 | Thép U50*4.5ly | VN | – | – | – |
4 | Thép U60-65*35*3ly | VN | – | – | – |
5 | Thép U60-65*35*4.5ly | VN | – | – | – |
6 | Thép U80*40*3ly | VN | – | – | – |
7 | Thép U80*40*4-4.5ly | VN | – | – | – |
8 | Thép U100*45*3.5ly | VN | – | – | – |
9 | Thép U100*45*4ly | VN | – | – | – |
10 | Thép U100*45*5ly | VN | – | – | – |
11 | Thép U100*50*5.5ly | VN | – | – | – |
12 | Thép U120*50*4ly | VN | – | – | – |
13 | Thép U120*50*4ly | VN | – | – | – |
14 | Thép U125*65*5.2ly | VN | – | – | – |
15 | Thép U125*65*6ly | VN | – | – | – |
16 | Thép U140*60*3.5ly | VN | – | – | – |
17 | Thép U140*60*5ly | VN | – | – | – |
18 | Thép U150*75*6.5ly | VN | – | – | – |
19 | Thép U160*56*5ly | VN | – | – | – |
20 | Thép U160*60*6ly | VN | – | – | – |
21 | Thép U180*64*5.3ly | NK | – | – | – |
22 | Thép U180*68*6.8ly | NK | – | – | – |
23 | Thép U200*65*5.4ly | NK | – | – | – |
24 | Thép U200*73*8.5ly | NK | – | – | – |
25 | Thép U200*75*9ly | NK | – | – | – |
26 | Thép U250*76*6.5ly | NK | – | – | – |
27 | Thép U250*80*9ly | NK | – | – | – |
28 | Thép U300*85*7ly | NK | – | – | – |
29 | Thép U300*87*9.5ly | NK | – | – | – |
30 | Thép U400 | NK | – | – | – |
31 | Thép U500 | NK | – | – | – |
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THÉP U80
Thép hình U từ lâu đã là vật liệu cốt lõi trong các công trình xây dựng. Loại thép này có những ưu điểm vượt trội về độ bền, khả năng chống ăn mòn và đặc biệt phù hợp với những yêu cầu đặc thù trong thi công xây dựng. Bài viết hôm nay chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu về thép hình U80 – một loại thép hình vô cùng phổ biến trên thị trường hiện nay.
Thép hình U80 là gì ?
Thép hình U80 có đặc điểm hình dáng bên ngoài giống như mặt cắt của chữ U in hoa bao gồm phần thân ngang bên dưới và 2 cánh bằng nhau. Bề mặt của thép U có màu đen hoặc màu trắng bạc nếu như được nhúng kẽm, thậm chí một số loại thép U có màu vàng ánh do được mạ đồng theo nhu cầu của khách hàng.
Đặc tính cấu tạo của thép U80
Thép hình chũ U80 có rất nhiều kích thước khác nhau đáp ứng nhu cầu đa dạng trong thi công và lắp ráp. Một vài thông số cơ bản của thép như sau:
+ Chiều dài một cây thép U tiêu chuẩn là 6m hoặc 12m
+ Chiều dài của phần thân ngang dao động từ 50 – 380mm
+ Chiều dài của 2 cánh dao động từ 25 – 100mm
Trên thị trường hiện nay thường sử dụng một số kích thước thép hình U phổ biến như U100, U150, U200, U250.
+ Một cây thép hình U100 với chiều dài 6m có độ dài thân 100mm x độ dài cánh 46mm x độ dày 4,5m sẽ có khối lượng khoảng 51.5 kg/cây
+ Một số thép hình U150 với chiều dài 6/12m có độ dài thân 150mm x độ dài cánh 75mm x độ dày 6.5mm sẽ có khối lượng khoảng 111.6 kg/cây
+ Một số cây thép hình U200 với chiều dài 1/12m có độ dài thân 200mm x độ dài cánh 73mm x độ dày 6mm sẽ có khối lượng khoảng 21.3 kg/m
+ Tương tự một cây thép hình U250 với chiều dài 1/12m có độ dài thân 250mm x độ dài cánh 78mm x độ dày 6.8mm sẽ có khối lượng rơi vào khoảng 25.5 kg/m
Tiêu chuẩn thép hình U80
Tùy theo từng quốc gia sản xuất, thép hình U sẽ có những mác thép và tiêu chuẩn riêng cụ thể như sau:
- Mác thép A36 xuất xứ Mỹ theo tiêu chuẩn ASTM A36. Trong đó tỷ lệ các thành phần cấu tạo nên thép là C, Si, Mn, P, S, Cu lần lượt như sau: 0.27%, 0.15 – 0.4%, 1.2%, 0.04$, 0.05$, 0.2%
- Mác thép SS400 xuất xứ Nhật Bản theo tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410. Trong đó tỷ lệ các nguyên tố hóa học lần lượt như sau: P – 0.05%, S – 0.05%
- Mác thép Q235B xuất xứ Trung Quốc có tỷ lệ thành phần cấu tạo như sau: C – 0.22%, Si – 0.35%, Mn – 1.4%, P – 0.045%, S – 0.045%, Ni – 0.3%, Cr – 0..3%, Cu – 0.3%
ĐIỂM MẠNH CỦA THÉP HÌNH U80 MẠ KẼM
Cũng như các loại thép hình H, I, V, thép hình U cũng có những ưu điểm vượt trội khiến cho chúng ngày càng được sử dụng nhiều trong thi công xây dựng, cụ thể như sau:
- Độ cứng cao, khả năng chống rung lắc và xoáy vặn tốt, khả năng chịu lực cũng rất lớn.
- Độ bền cao với khả năng chống ăn mòn cũng như chống chịu các điều kiện bất lợi của khí hậu. Điều này giúp tăng tuổi thọ cho công trình và đặc biệt có ý nghĩa đối với những công trình ở vùng có khí hậu Nhiệt đới quanh năm ẩm ướt như Việt Nam
Ứng dụng của thép hình chữ U80 trong xây dựng
Với những đặc điểm cấu tạo riêng biệt, thép hình được sử dụng ở những công trình mang tính chất đặc thù như cầu đường, nhà cao tầng đòi hỏi khả năng chống rung lắc tốt, những công trình lớn như điện cao thế, nha xưởng lớn…
Ngoài ra thép hình U80 còn được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp dân dụng như làm khung sườn xe, thùng xe, thiết kế nội thất, tháp ăng ten…
Những sản phẩm thép hình U80 được nhúng kẽm sẽ có độ bền rất cao, khả năng chống oxi hóa tốt nên có thể sử dụng ở những khu vực chứa hóa chất, gần biển….để giúp tăng tuổi thọ cho công trình