HomeThép Tròn TrơnTHÉP TRÒN ĐẶC PHI 36
Giảm giá!

THÉP TRÒN ĐẶC PHI 36

16,800  15,500 

Tên sản phẩm : Thép Tròn Đặc Phi 36 ( D36 )

  • THương hiệu : Vina Kyoei Việt Nhật
  • Dẫu hiệu nhận biết : Hình bông mai
  • Đường kính : 36 mm
  • Dung sai : 0.05 mm
  • Chiều dài :  6m hoặc 12m
  • Tỷ trọng : 7.91 kg/m
  • Trọng lượng : 94.92 kg/cây 12m
  • Số cây/bó : 22
  • Trọng lượng bó : 2088 kg
  • Mác thép : SS400
  • Tiêu chuẩn : JIS G3010
  • Xuất xứ : Nhật Bản
  • Gia công cắt ngắn dài
  • Gia công mạ kẽm
  • Đơn giá : 0941.900.713 – 0947.900.713

Mô tả

Thép Tròn Đặc Phi 36 ( D36 ) Vina Kyoei ( Thép Việt Nhật ) đen, Mạ kẽm điện phân & mạ kẽm nhúng nóng là sản phẩm được sử dụng rất thông dụng & phổ biến trên thị trường hiện nay. Ứng dụng trong những dự án công trình xây dựng, gia công cơ khí chế tạo, linh kiện phụ kiện máy móc, bu lông liên kết cường độ cao, thanh ty ren, pitton, nắp hố ga, hàng rào, dây tiếp địa chống sét, trục láp cầu trục, bê tông cốt thép. khung chịu lực nhà thép tiền chế, cột thép,….Nói chung là sản phẩm quan trọng không thể thiếu trong nghành công nghiệp hiện đại hôm nay,.

Sắt tròn đặc phi 36 – Bảng thông số kỹ thuật thép tròn trơn cập nhật mới nhất hôm nay ?

Đơn giá thép tròn trơn bao nhiêu tiền 1 kg ? Địa chỉ nhà phân phối thép tròn trơn nào uy tín chất lượng tại TPHCM ? Công ty nào gia công cắt chặt mạ kẽm thép tròn trơn chất lượng tại miền nam ?

Trên đây là một số câu hỏi thường gặp đối với thép tròn trơn, mời quý vị khách hàng tham khảo bài viết về thép tròn trơn để biết thông tin sản phẩm nhé ! Nếu quý vị khách hàng muốn được tư vấn và báo giá tại thời điểm xin vui lòng liên hệ qua số máy :

0941.900.713 – 0947.900.713

Phòng Kinh Doanh

Thép tròn đặc phi 36 là gì ?

Sắt thép tròn đặc hiện nay được sản xuất rất đa dạng quy cách kích thước và khối lượng khác nhau. Nhằm tạo nên một thị trường phù hợp nhất cho người tiêu dùng. Chính vì vậy nên để lựa chọn được sản phẩm thép có quy cách do dự án công trình tốt nhất thì việc tham khảo bảng tra thép tròn đặc các loại, theo tiêu chuẩn là điều người tiêu dùng nên quan tâm hàng đầu

Do đó, ngay sau đây sẽ là những đặc điểm cơ bản nhất của thép tròn đặc mạ kẽm. Đặc biệt là bảng tra thép tròn đặc về khối lượng tiêu chuẩn. Đồng thời là cập nhật bảng báo giá chi tiết mới nhất hiện nay.

Nếu quý vị khách hàng muốn tìm hiểu đơn giá sắt thép tòn đặc bao nhiêu tiền 1kg ? Cũng như barem, bảng tra trọng lượng mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ đến văn phòng kinh doanh qua số máy 24/7

0941.900.713 – 0947.900.713

Phòng Kinh Doanh

Giới thiệu chung sắt thép tròn đặc phi 36

Sắt tròn đặc là loại thép xây dựng có chứa thành phần chính là thép hợp kim. Với hàm lượng cacbon là 0.24-0.52. Sản phẩm thép có tiết diện hình tròng, hình dạng thuôn dài với các quy cách khác nhau

Hiện nay, sắt thép tròn đặc được Việt Nam nhập khẩu từ các nước như : Hàn Quốc, EU, Nhật Bản, Malaysia, China, Thái Lan, Ấn Độ, Mỹ…

Sản phẩm thép tròn đặc trong nước đến từ các thương hiệu : Tung Ho, Hòa Phát, Vina Kyoei, Vicasa….

Thành phần cơ lý hóa học & tiêu chuẩn mác thép tròn đặc

Phụ thuộc theo từng thương hiệu khác nhau mà thép tròn đặc sẽ có những mác thép tương đương. Do đó, sau đây là bảng thành phần hóa học của thép tròn đặc cơ bản với một số mác thép

Mác thép Thành phần hóa học
S P Cr Ni Mn Si C
SS400 0.06 0.06
S15C 0.03 0.025 0.18 0.35 0.15
S20C 0.03 0.025 0.18 0.17 0.35 0.28 0.35
S45C 0.03 0.028 0.15 0.15 0.35 0.18 0.35
S55C 0.03 0.025 0.18 0.18 0.8 0.18 0.53

Tính cơ lý của sắt tròn đặc phi 36 tiêu chuẩn:

Mác thép Độ giãn Giới hạn chảy Giới hạn kéo
% N/mm2 N/mm2
SS400 34.0 200 300
S15C 31.0 227 344
S20C 27.0 244 350
S35C 21.0 307 555
S45C 16.0 50 580
S55C 14.0 380 650

Sắt thép tròn đặc được ứng dụng trong các dự án nào ?

Sắt thép tròn đặc có tiết diện hình tròn, bề mặt trơn, bóng và bên ngoài được phủ một lớp dầu mỏng. Lớp dầu này sẽ giúp bảo vệ lớp thép trong được bền bỉ và giữ được đặc tính tốt nhất

Nhờ vậy mà thép có khả năng chống ăn mòn oxi hóa cao, chống chịu được lực va đập mạnh, khả năng chịu lực tốt và có tính đàn hồi cao. Ngoài ra, thép tròn đặc còn có một số đặc tính cơ bản như sau:

– Đường kính của thép láp còn chủ yếu dao động từ 3mm đến 1000mm

– Sắt tròn dặc có khả năng chịu tải trọng lớn, không bị biến dạng, méo mó khi va đập

– Hình dạng của thép tròn đặc dễ gia công hàn, cắt chặt theo yêu cầu đóng gói và vận chuyển

ỨNG DỤNG SẮT THÉP TRÒN ĐẶC PHI 36 TRONG TẤT CẢ CÁC LĨNH VỰC NGÀNH NGHỀ

Sắt thép tròn đặc có tính ứng dụng rộng rãi, được sử dụng trong nhiều lĩnh vực đa dạng khác nhau. Trong cuộc sống, thép được ứng dụng chế tạo các chi tiết nhỏ như bulong, đinh ốc đến các chi tiết lớn như trục máy, trục pitton, bánh răng

Ngoài ra sắt thép tròn trơn đặc tính còn được dùng để tại chi tiết chịu mài mòn tốt, làm khuôn, trục cán hình lò xo…Trong ngành chế tạo và gia công cơ khí

Bảng tra thép tròn đặc phi 36

Được ứng dụng vô cùng đa dạng trong lĩnh vực khác nhau. Vậy nên sắt thép tròn đặc được sản xuất với khá nhiều kích thước và trọng lượng

TRỌNG LƯỢNG SẮT THÉP TRÒN ĐẶC PHI 36

Ngay sau đây sẽ là bảng tra thép tròn đặc với những quy cách cơ bản nhất để người tiêu dùng dễ dàng tham khảo nhất :

Sản phẩm Trọng lượng
Sắt thép tròn đặc D6 0.23
Thép tròn đặc phi 8 0.40
Sắt tròn đặc D10 0.63
Sắt thép tròn phi 12 0.90
Thép láp tròn trơn D14 1.20
Láp tròn trơn Ø16 1.57
Láp tròn D18 1.99
Sắt tròn đặc D20 2.46
Sắt thép tròn đặc D22 2.99
Thép tròn đặc Ø24 2.526
Sắt tròn D25 3.86
Thép tròn đặc D26 4.16
Thép đặc D28 4.82
Sắt thép tròn Ø28 5.54
Sắt tròn đặc D30 6.30
Sắt tròn đặc Ø32 7.12
Sắt tròn đặc Ø34 7.54
Thép tròn D35 7.98
Sắt tròn D36 8.89
Thép tròn đặc D38 8.89
Sắt thép tròn phi 40 9.85
Sắt thép tròn đặc phi 42 10.87
Sắt thép tròn đặc Ø44 11.93
Thép tròn đặc 45 12.47
Sắt thép tròn đặc phi 46 13.04
Sắt thép tròn đặc D48 14.20
Thép tròn đặc V50 15.40
Sắt thép tròn đặc phi 52 16.66
Sắt tròn đặc phi 52 16.66
Sắt tròn trơn D55 18.64
Thép tròn đặc phi 60 22.19
Sắt thép tròn đặc phi 65 26.04
Sắt tròn đặc phi 70 30.2
Thép tròn đặc D75 34.67
Sắt thép tròn đặc phi 80 39.45
Sắt thép tròn đặc D85 44.53
Sắt thép tròn đặc D90 49.93
Thép tròn đặc D95 55.63
Thép tròn đặc D100 61.64
Sắt thép tròn đặc D110 74.59
Thép tròn D120 88.77
Thép tròn đặc D125 96.32
HOTLINE : 0941.900.713 – 0947.900.713

HƯỚNG DẪN CÁCH TÍNH KHỐI LƯỢNG THÉP TRÒN ĐẶC PHI 36

Trong quá trình kinh doanh STEEL-VN.COM đã sưu tầm và đúc kết được các phương pháp tính trọng lượng của thép tròn đặc, hôm nay chúng tôi sẵn lòng chia sẻ quý khách hàng chủ động hơn trong cách tính trọng lượng để dự trù sản xuất, kinh doanh và báo giá vật tư một cách nhanh nhất, dễ dàng nhất.

Tuy nhiên đây chỉ là ý kiến chủ quan của STEEL-VN.COM quý vị khách hàng chỉ nên sử dụng công thức này như một tài liệu tham khảo, quý vị khách hàng có thể tự đưa ra cho minh một cách tính phù hợp nhất chân thành cảm ơn quý khách hàng đã quan tâm đến công ty

Cách 1 : Công thức tính khối lượng thép tròn đặc

Khối lượng thép tròn trơn đặc được tính bằng 2 lần đường kính nhân với tỷ trọng thép

Khối lượng = 0.0007854 x OD x OD x 7.85

Trong đó :

OD ( Out Diameter) : Đường kính ngoài (mm)

7.85 : Tỷ trọng của thép cacbon

Ví dụ : Thép tròn đặc D6

– Khối lượng = 0.0007854 x 6 x 6 x 7.85 = 0.222 (kg/m)

Cách 2 : Hướng dẫn cách tính trọng lượng sắt thép tròn đặc

Khối lượng thép tòn đặc được tính bằng cách lấy bình phương của bán kính chia cho 40.5

Khối lượng = R² / 40.5

Trong đó :

R (Radius) : Bán kính R = OD/2

OD (Out Diameter) : Đường kính ngoài (mm)

Ví dụ : Sắt thép tròn trơn D8

khối lượng = 4² / 40.5 = 16 / 40.5 = 0.395 (kg/m)

Cách 3 : Phương pháp tính trọng lượng sắt tròn trơn đặc

Khối lượng thép tròn trơn dặc được tính bằng bình phường của bán kính nhân với 0.02466

Khối lượng = R² x 0.02466

Trong đó :

R : Bán kính R = OD/2

OD : Đường kính ngoài (mm)

Ví dụ : Sắt thép tròn đặc phi 10

OD = 10 suy ra bán kính R = 5

Khối lượng = 5² x 0.02466 = 0.617 (kg/m)

Cách 4 : Cách tính tọng lượng sắt thép tròn đặc chủng

Khối lượng thép tròn trơn đặc được tính bằng bình phương đường kính nhân với 0.0617

Khối lượng = OD² x 0.00617

Trong đó :

OD : Đường kính ngoài (mm)

Ví dụ : Sắt tròn trơn phi 12

Khối lượng = 12² x 0.00617 = 0.888 (kg/m)

Cách 5 : Cách tính trọng lượng thép tròn đặc đơn giản nhất

Khối lượng thép tròn trơn đặc được tính bằng bình phương đường kính sau đó chia cho 162

Khối lượng = OD²/162

Trong đó :

OD : Đường kính ngoài (mm)

Ví dụ : Sắt tròn đặc phi 14 D14

Khối lượng = 14²/162 = 1.21 (kg/m)

Bảng báo giá – Bảng tra sắt thép tròn đặc

Do thép tròn đặc được sản xuất với nhiều quy cách kích thước và trọng lượng khác nhau. Vậy nên bảng báo giá của sản phẩm thép này cũng có sự chênh lệch tương ứng tùy theo kích thước riêng.

Sản phẩm Đơn giá thép tròn đặc (vnđ/kg)
Sắt thép tròn đặc phi 10 15.700
Sắt thép tròn đặc phi 12 15.700
Sắt thép tròn đặc phi 14 15.700
Sắt thép tròn đặc phi 16 15.700
Sắt thép tròn đặc phi 18 15.700
Sắt thép tròn đặc phi 20 15.700
Sắt thép tròn đặc phi 22 15.700
Sắt thép tròn đặc phi 24 15.700
Sắt thép tròn đặc phi 25 15.700
Sắt thép tròn đặc phi 28 15.900
Sắt thép tròn đặc phi 30 15.900
Sắt thép tròn đặc phi 32 15.900
Sắt thép tròn đặc phi 36 15.900
Sắt thép tròn đặc phi 40 15.900
Sắt thép tròn đặc phi 42 15.900
Sắt thép tròn đặc phi 45 15.900
Sắt thép tròn đặc phi 50 15.900
Sắt thép tròn đặc phi 55 15.900
Sắt thép tròn đặc phi 60 15.900
Sắt thép tròn đặc phi 65 15.900
Sắt thép tròn đặc phi 70 15.900
Sắt thép tròn đặc phi 75 15.900
Sắt thép tròn đặc phi 85 15.900
Sắt thép tròn đặc phi 90 15.900
Sắt thép tròn đặc phi 100 15.900
Sắt thép tròn đặc phi 110 15.900
Sắt thép tròn đặc phi 120 16.500
Sắt thép tròn đặc phi 130 16.500
Sắt thép tròn đặc phi 140 16.500
Sắt thép tròn đặc phi 150 16.500
Sắt thép tròn đặc phi 160 16.500
Sắt thép tròn đặc phi 170 16.500
Sắt thép tròn đặc phi 180 16.500
Sắt thép tròn đặc phi 190 16.500
Sắt thép tròn đặc phi 200 16.500
Sắt thép tròn đặc phi 210 16.500
Sắt thép tròn đặc phi 220 16.500
Sắt thép tròn đặc phi 230 16.500
Sắt thép tròn đặc phi 240 16.500
Sắt thép tròn đặc phi 250 16.500
Sắt thép tròn đặc phi 260 16.500
Sắt thép tròn đặc phi 270 16.500
Sắt thép tròn đặc phi 280 16.500
Sắt thép tròn đặc phi 290 16.500
Sắt thép tròn đặc phi 300 16.500
Sắt thép tròn đặc phi 310 17.500
Sắt thép tròn đặc 320 17.500
Sắt thép tròn đặc phi 330 17.500
Sắt thép tròn đặc phi 340 17.500
Sắt thép tròn đặc phi 350 17.500
Sắt thép tròn đặc phi 400 17.500
Sắt thép tròn đặc phi 500 17.500
Sắt thép tròn đặc phi 600 17.500
Sắt thép tròn đặc phi 700 17.500
Sắt thép tròn đặc phi 800 17.500
Sắt thép tròn đặc phi 900 17.500
Sắt thép tròn đặc phi 1000 17.500

Lưu ý bảng báo giá thép tròn đặc

Bảng báo giá thép tròn đặc trên đây có thể sẽ có thay đổi tùy theo biến động chung của thị trường hoặc thời điểm khách mua. Do đó, khi có nhu cầu mua hàng hoặc tìm hiểu giá thép tròn tại thời điểm mới nhất

Bạn có thể cập nhật nhanh chóng tại bảng báo giá chi tiết hằng ngày tại công ty qua đường kính dưới đây :

CẬP NHẬT BẢNG BÁO GIÁ THÉP TRÒN TRƠN ĐẶC PHI 36 MỖI NGÀY

Nhà cung cấp thép tròn đặc uy tín chất lượng số 1 hiện nay?

Để nhận được những sản phẩm thép tròn đặc chất lượng và chính hãng nhất. Người tiêu dùng nên tìm hiểu và lựa chọn mua hàng tại đơn vị cung cấp uy tín, chuyên nghiệp trên thị trường.

Nếu như quý vị khách hàng đang phân vân chưa biết tìm đâu là địa chỉ bán thép tròn trơn đặc uy tín nhất hiện nay thì công ty STEEL-VN.COM chắc chắn là sự lựa chọn lý tưởng của bạn

STEEL-VN.COM hiện nay đang được đánh giá là đơn vị cung cấp sắt thép hàng đầu cả nước. Đảm bảo mang đến cho khách hàng đa dạng mẫu mã hàng hóa, quy cách kích thước và chất lượng số 1 trên thị trường.

Khi đến với STEEL-VN.COM khách hàng sẽ được tận hưởng những dịch vụ mua hàng như chính sách ưu đãi hấp dẫn, duy nhất có 1 không 2 trên thị trường.

100% sản phẩm chính hãng, chất lượng

– Cam kết giá rẻ ưu đãi

– Dịch vụ giao hàng hóa tận nơi

– Nhận hàng và hoàn tiền 100% nếu quý vị khách hàng không hài lòng

Quy trình các mua hàng thép tròn đặc tại STEEL-VN.COM

Bước 1 : Lắng nghe nhu cầu sử dụng sản phẩm thép tròn đặc của khách hàng qua điện thoại, zalo, viber…

Bước 2 : Nhân viên kinh doanh hỗ trợ báo giá chi tiết bao gồm. Đơn giá sản phẩm, chủng loại & số lượng…

Bước 3 : Thống nhất đơn giá, phương thức thanh toán và giao nhận

Bước 4 : Chốt đơn hàng và tiến hành ký hợp đòng mua bán

Bước 5 : Kiểm tra hàng hóa tại kho bên bán và thanh toán 100%

Liên hệ ngay để nhận bảng báo giá thép tròn trơn đặc mới nhất hôm nay

Khách hàng có thể liên hệ để cập nhật giá tại thời điểm xem bài viết hoặc mua hàng ngay qua số máy hotline : 0941.900.713 – 0947.900.713

STEEL-VN.COM hỗ trợ giao nhận hàng hóa tại nội thành Thành Phố Hồ Chí Minh bao gồm các quận huyện sau :

Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 9, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Quận Bình Thạnh, Quận Bình Tân, QUận Tân Bình, Quận Tân Phú, Huyện BÌnh Chánh, Huyện Nhà Bè, Huyện Cần Giờ…

Đối với các đơn hàng tển khắp mọi miền đất nước chúng tôi hỗ trợ vận chuyển với chi phí thấp, hợp lý nhất bao gồm các tỉnh thành…

– Thành Phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Biên Hòa, Đồng Nai, Bình Phước, Bình Dương, Bình Thuận, Ninh Thuận, Tây Ninh…

– Long An, Tiền Giang, An Giang, Hậu Giang, Kiên Giang, Đồng Tháp, Sóc Trăng, Vĩnh Long, Cà Mau, Cần Thơ, Trà Vinh. Bạc Liêu, Bến Tre…

– Lâm Đồng, Khánh Hòa. Phú Yên, Bình Định, Quảng nam, Quảng Ngãi, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Kon Tum, Gia Lai, Đắc Lắc,…

– Hà Nội, Thanh Hóa, Quảng Ninh, Hải Phòng, Hà Giang, Hà Nam, Bắc Cạn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Vĩnh Phúc, Điện Biên, Sơn La, Tuyên Quang….

Ngoài sản xuất và cung cấp thép tròn đặc Asean Steel còn phân phối sắt thép các loại bao gồm :

– Thép tròn tởn, thép hình I U V H L Z C, thép tấm, thép bản mã, thép hộp, thép ống,  thép cọc cừ, thép xây dựng, thép lưới…

Nhận gia công mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng giá rẻ uy tín chất lượng tốt nhất tại thị trường toàn quốc..