Báo giá thép V90 mạ kẽm | Đơn vị cung cấp thép V90x90 nhúng nóng lớn nhất tphcm

by Nguyễn Minh Long

Báo giá thép V90 mạ kẽm | Đơn vị cung cấp thép V90x90 nhúng nóng lớn nhất tại tphcm Asean Steel là doanh nghiệp chuyên nhập khẩu và phân phối sắt thép các loại giá rẻ uy tín chất lượng tốt nhất tại thị trường miền nam Việt Nam. Các sản phẩm chúng tôi cung cấp cam kết chất lượng trên mỗi sản phẩm 100% chính hãng từ nhà máy có chứng chỉ giấy tờ CO, CQ,…..

Thép hình V là gì ?

thép hình V mạ kẽm nhúng nóng

Nơi bán thép hình V đen - Mạ kẽm - Nhúng kẽm giá rẻ tốt nhất tại miền nam

Bảng giá thép hnhf V25 V30 V40 V50 V60 V63 V65 V70 V75 V100 V120 V130 giá rẻ cạnh tranh tốt nhất tại tphcm

Công ty Asean Steel chúng tô là đơn vị phân phối chính thức các sản phẩm thép hình V ( An Khánh, Nhà Bè, Tổ Hợp, Thái Nguyên…) Bảng báo giá thép V30 V40 V50 V60 V63 V65 V70 V75 V80 V90 V100 V120 V130. Thép V mạ kẽm điện phân và thép V mạ kẽm nhúng nóng

Đường tuy gần nhưng không đi không bao giờ đến, việc tuy nhỏ nhưng không làm chẳng bao giờ nên

Thép hình v là gì?

Thép hình V là một trong nhũng loại sắt thép được sử dụng phổ biến hiện nay với rất nhiều công dụng và được khách hàn tin tưởng. Thép v hay còn gọi là thép góc hoặc thép L.

Được ứng dụng khá phổ biến trong các ngành công nghiệp xây dựng, những ngành công nghệ nhẹ và sử dụng làm nguyên liệu đóng tàu… Quý vị tham khảo tiếp bài viết dưới đây để biết thêm về sản phẩm thép V nhé

Bảng thành phần hóa học của thép hình V

THÀNH PHẦN HÓA HỌC %
Mác thépCSiMnPS
SS4000.155-0.250.25-0.350.41-0.640.50.55
CT380.050.05

Bảng giá thép hình V nha bè mới nhất

Bảng báo giá thép V Nhà Bè Công ty Asean Steel
Quy cách (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (Kg/cây)Đơn giá (vnđ/kg)Đơn giá cây
Thép hình V75x75x6m9mm60.216000963.200
8mm52.616000841.600
6mm39.416000630.400
Thép hình V70x70x6m7mm42.016000672.000
6mm36.516000584.000
Thép hình V63x63x6m6mm32.8316000525.280
4.8mm27.8716000445.920
4mm23.5616000376.960
Thép hình V65x65x6m5mm27.7516000444.000
6mm34.4516000551.200
Thép hình V60x60x6m5.5mm30.5916000489.440
4.8mm26.316000420.800
4mm21.6416000346.240
Thép hình V50x50x6m6mm26.8316000429.280
5mm2216000352.000
4.5mm20.8616000333.760
3.8mm17.0716000273.120
3mm13.1516000210.400
Thép hình V40x40x6m5mm17.9016000286.400
3.8mm13.0516000208.800
2.8mm10.2016500163.200
Thép hình V30x30x6m2.5mm6.9816500111.680
Thép hình V25x25x6m2.5mm5.551650088.800
HOTLINE: 0941.900.713 – 0947.900.713

Chú ý: 

Bảng báo giá thép V trên đã bao gồm chi phí VAT 10%

– Cam kết sản phẩm mới 100% chưa qua sử dụng

– Dung sai do nhà cung cấp quy định +-5%

– Đầy đủ giấy tờ chứng nhận chất lượng CO,CQ

– Thanh toán linh hoạt an toàn nhiều hình thức

– Luôn luôn có hoa hồng cho người giới thiệu

– Chính sách ưu đãi lươn cho nhà phân phối và đại lý

Bảng báo giá thép hình V mạ kẽm điện phân

Bảng báo giá thép V Nhà Bè mạ kẽm điện phân tại Công Ty Asean Steel
Quy cách (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây)Đơn giá (vnđ/kg)Đơn giá cây
Thép hình V75x75x6m9mm60.2195001.173.900
8mm52.6195001.025.700
6mm39.419500768.300
Thép hình V70x70x6m7mm42.019500819.000
6mm36.519500711.750
Thép hình V63x63x6m6mm32.8319500640.185
4.8mm27.8919500543.465
4mm23.5619500459.420
Thép hình V65x65x6m5mm27.7519500541.125
6mm34.4519500671.775
Thép hình V60x60x6m5.5mm30.5919500596.505
4.8mm26.319500512.850
4mm21.6419500421.980
Thép hình V50x50x6m6mm26.8319500523.185
5mm2219500429.000
4.5mm20.8619500406.770
3.8mm17.0719500332.865
3mm13.1519500256.425
Thép hình V40x40x6m5mm17.9016500349.050
3.8mm13.0516500254.475
2.8mm10.2016500198.900
Thép hình V30x30x6m2.5mm6.9816500136.110
Thép hình V25x25x6m2.5mm5.516500108.225
HOTLINE: 0941.900.713 – 0947.900.713

Bảng báo giá thép hình V mạ kẽm nhúng nóng

Bảng giá thép V Nhà Bè mạ kẽm nhúng nóng tại Công Ty Asean Steel
Quy cách (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây)Đơn giá (vnđ/kg)Đơn giá cây
Thép hình V75x75x6m9mm60.2225001.354.500
8mm52.6225001.183.500
6mm39.422500886.500
Thép hình V70x70x6m7mm42.022500945.000
6mm36.522500821.250
Thép hình V63x63x6m6mm32.8322500738.672
4.8mm27.8722500627.075
4mm23.5622500530.100
Thép hình V65x65x6m5mm27.7522500624.375
6mm34.4522500775.125
Thép hình V60x60x6m5.5mm30.5922500688.275
4.8mm26.322500591.750
4mm21.6422500486.900
Thép hình V50x50x6m6mm26.8322500603.672
5mm2222500495.000
4.5mm20.8622500469.350
3.8mm17.0722500384.075
3mm13.1522500295.875
Thép hình V40x40x6m5mm17.9022500402.750
3.8mm13.0522500293.625
2.8mm10.2022500229.500
Thép hình V30x30x6m2.5mm6.9822500157.050
Thép hình V25x25x6m2.5mm5.5522500124.875
HOTLINE: 0941.900.713 – 0947.900.713

Xem thêm: Bảng báo giá thép hình V mạ kẽm nhúng nóng tại tphcm

Các đặc tính cơ lý của thép V

ĐẶC TÍNH CƠ LÝ THÉP V
MÁC THÉPOCYsTsEL
SS400>300300–40028
CT38>250450-50025

Thép V mạ kẽm là gì

Thép hình V mạ kẽm là sản phẩm thép hình đen từ các thương hiệu thép V Nhà Bè, An Khánh, Vinaone, Tổ Hợp… sau đó được phủ lên bề mặt một lớp kẽm giúp tạo thêm một lớp bảo vệ cho sản phẩm kim loại

Thông thường snr phẩm thép V mạ kẽm trên thị trường có rất nhiều loại nhưng thông dụng phổ biến nhất bao gồm 2 loại :

– Thép V mạ kẽm điện phân

– Thép V mạ kẽm nhúng nóng

1. Thép hình V mạ kẽm điện phân?

Thép V mạ kẽm điện phân là phương pháp tạo lớp kẽm trên bề mặt bằng cách phun trực tiếp một lớp kẽm mỏng khoảng 10 micromet giúp bảo vệ kim loại thép V chống lại các tác nhân gây hại

Ưu điểm:

– Giá thành chi phí thấp

– Bề mặt bên ngoài sáng bóng đẹp

– Không bị ảnh hưởng đến các tính chất cơ lý hóa học đến sản phẩm

Nhược điểm:

– Tuổi thọ công trình ngắn

– Chỉ áp dụng với bề mặt bên ngoài đối còn hạn chế với các kết cấu dạng ống hoặc hợp rỗng

2. Thép V mạ kẽm nhúng nóng là gì?

– Hay còn gọi là thép V nhúng kẽm là sản phẩm thép V đen sau đó được cho vào bể kẽm nóng với nhiệt độ 465 độ C tạo lớp kẽm phủ lên bề mặt có độ dày từ 75 đến 100 micromet giúp bảo vệ kim loại tốt nhất

Ưu điểm:

– Áp dụng được cho tất cả các sản phẩm sắt thép kết cấu lớn nhỏ khác nhau

– Tuổi thọ công trình bền lâu khoảng 30 năm đến 50 năm

Nhược điểm

– Chi phí giá thành cao

– Bề mặt sản phẩm không được sáng bóng như mạ kẽm điện phân

– Có thể bị cong vênh đối với các sản phẩm thép có độ dày dưới 1mm

THAM KHẢO: BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH U MẠ KẼM NHÚNG NÓNG TẠI TPHCM

Nên mua thép hình V ở đâu uy tín và chất lượng tại phía nam ?

Quý vị khách hàng đang muốn mua thép V ở Thành phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Đồng Nai, Long An, Bình Phước, và các tỉnh thành lân cận nhưng còn đắn đo chưa biết tìm đâu nhà cung cấp thép V uy tín. Hãy tham khảo công ty TNHH Asean Steel là đơn vị cung cấp thép V lớn nhất tại thị trường phía Nam

Cam kết tất cả sản phẩm đều mới 100% chưa qua sử dụng không bị gỉ sét, đã được kiểm định chất lượng trước khi nhập hàng, hiện nay ở thị trường có rất nhiều nhà cung cấp nhưng với ASEAN STEEL sẽ cam kết đem đến cho quý khách hàng sự hài lòng và chất lượng, giá cả và hỗ trợ phương thức thanh toán cũng như vận chuyển một cách tối ưu

Ứng dụng của thép hình v

Sắt thép hình V ngoài được ứng dụng nhiều trong các ngành nghề công nghiệp xây dựng thì còn được ứng dụng trong sản xuất máy móc, thiết bị công nghiệp, làm giá kệ dân dụng, làm bàn ghế nội thất

Đặc biệt thép V được sử dụng trong ngành xây dựng dựng nhà thép tiền chế, ngành công nghiệp đóng tàu và làm khung thùng xe tải, container…

Đặc biệt thép V được sử dụng trong ngành xây dựng nhà thép tiền chế, ngành công nghiệp đóng tàu và làm khung thùng xe tải, container,…

Tiêu chuẩn thép hình V TCVN 7571 – 1: 2019

THÉP HÌNH CÁN NÓNG – PHẦN 1: THÉP GÓC ĐỀU CẠNH ( Hot – rolled steel section – past 1 : Equal – leg angles )

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với thép góc đều cạnh được sản xuất bằng phương pháp cán nóng dùng làm kết cấu thông thường, kết cấu hàn hoặc kết cấu xây dựng

Các tài liệu dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dung tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung

– TCVN 197 -1 ISO 6892 – 1, Vật liệu kim loại – thử va đập kiểu con lắc Carpy – phần 1: phương pháp thử

– TCVN 198 ISO 148 – 1 vật liệu kim loại

– TCVN 4398 ISO 377 Thép và sản phẩm thép – Vị trí lấy max, chuẩn bị phôi mẫu va mẫu thử cơ tính

– TCVN 8998 ASTM E415 thép cacbon và thép hợp kim thấp – Phương pháp phân tích thành phần hóa học bằng quang phổ phát xạ chân không

Thép góc đều cạnh – thép chữ V ( Equal – leg angles )

Thép hình có hình dạng, kích thước và đặc tính mặt cắt như mô tả dưới đây

2. Ký hiệu sắt thép V

– AGS hoặc AWS hoặc ABS

– Giới hạn bền kéo nhỏ nhất tính bằng megapascal (MPa)

– Đối với những loại thép hình có cùng giới hạn bền kéo, sử dụng các chữ A B C để phân loại

Chú thích: AGS là chữ viết tắt cảu thép góc đều cạnh dùng làm kết cấu thông thường

– AWS là chữ viết tắt của thép góc đều cạnh dùng làm kết cấu hàn

– ABS là chữ viết tắt của thép góc đều cạnh dùng làm kết cấu xây dựng

Ví dụ: Thép góc đều cạnh dùng làm kết cấu hàn, co giới hạn bền kéo nhỏ nhất 40 MPa, loại A theo bảng 1 được kết hiệu như sau: AWS 400A

3. Phân loại thép góc đều cạnh V

Thép góc đều cạnh V được phân thành các loại theo bảng 1 

Bảng 1 – phân loại thép góc cạnh đều

Phân loạiLoại thépGiới hạn bền kéo nhỏ nhất MPa
Thép kết cấu thông thườngAGS 400400
 AGS 490490
 AGS 540 540
 AWS 400A400
 AWS 400C400
Thép kết cấu hànAWS 490A400
 AWS 490B490
 AWS 490 C490
 AWS 520B490
 AWS 520C520
 AWS 570520
 ABS 400A570
 ABS 400B400
Thép kết cấu xây dựngABS 400C400
 ABS 490B400
 ABS 490C490

4. Thành phần hóa học của thép V

Thành phần hóa học của sản phẩm theo bảng 2

Bảng 2 – Thành phần hóa học

Loại thépThành phần hóa học % khối lượng
CSiPMnPSC
AGS 4000.050.05
AGS 4900.050.03
AGS 5400.31.60.050.05
AWS 400A0.22.50.050.05
AWS 400B0.20.30.80.030.05
AWS 400C0.20.250.580.050.05
AWS 490A0.180.51.30.030.05
AWS 490B0.320.51.30.030.05
AWS 490C0.240.51.30.050.05
AWS 520B0.250.31.30.0250.05
AWS 520C0.20.341.30.030.03
AWS 5700.20.50.21.50.050.05
AWS 400A0.20.50.20.80.050.05
AWS 400B0.20.50.20.80.020.030.04
AWS 400C0.220.50.21.30.020.050.0363
ABS 490B0.210.50.21.30.020.030.03
ABS 490C0.20.50.2 0.020.050.04

Đương lượng cacbon được tính bằng công thức sử dụng các giá trị đo được theo

C = C + Mn/6 + Si/24 + Ni/40 + Cr/5 + Mo/4 + V/14

Đương lượng cacbon nhạy ảm do hàn Pcm được tính bằng công thức 2, sử dụng các giá trị đo được theo 9.1

Pcm = C + Si/30 + Mn/20 + Cu/20 + Ni/60 + Cr/20 + Mc/15 + V/10 + B

5. Tính chất cơ học của thép chữ V

Tính chất cơ học của thép góc đều cạnh được quy định  trong bảng 3

Bảng 3 – Tính chất hóa học

Loại thépPhương pháp thử
Giới hạn chảy (MPa)Giới hạn bền kéo (Mpa)Độ giãn dài %Thử va đậpGóc uốnBán kính uốnNăng lượng hấp thụ nhỏ nhấtNăng lượng hấp thụ lớn nhấtThử uốn
AGS 40024823540027
AGS 490285275490
AGS 540400390540
AWS 400A245235400
AWS 400B245235400
AWS 400C245235400
AWS 490A325315490
AWS 490B325315490
AWS 490C325315490
AWS 520B365355520
AWS 520C355355520
AWS 520C460450450 
AWS 570235315520 
ABS 400A235235450 
ABS 400B245235460 
ABS 400C365315460 
ABS 490B256315450 
ABS 490C365355450 

6. Dung sai hình dạng và kích thước thép V

Dung sai hình dạng và kích thước của thép góc đều cạnh được thể hiện như trong bảng 5. Những dung sai không được thể hiện trong bảng 5 theo thõa thuận giữa khách hàng và nhà sản xuất.

Bảng 5 – Dung sai hình dạng và kích thước của thép góc đều cạnh

Các thành phần kích thướcDung sai
Chiều rộng AA<501
50<A<1001.5
100<A<1502
150<A<2003
Chiều dày tA>2004
t<6.30.5
6.3<t<100.7
10<t<160.8
t>161.0
Chiều dài LL<7m40
L>7m40

6.1 Chiều dài thép góc đều cạnh

Chiều dài cung cấp của thép góc đều cạnh đều được quy định trong bảng 6

Bảng 6 – Chiều dài cung cấp

KÍCH THƯỚC ĐƯỢC TÍNH BẰNG MÉT
6789101112131415

6.3 Dung sai khối lượng

Nếu có yêu cầu của khách hàng, dung sai khối lương của thép góc đều cạnh được quy định trong bảng 7

Bảng 7 – Dung sai khối lượng

Chiều dày (t)Dung sai khối lượng
Dưới 10mm+-5%
10mm hoặc hơn +-4%

Bề mặt của thép góc cạnh đều không bị tách, nứt và được kiểm tra bằng mắt thường theo thõa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng

Thành phần hóa học được xác định theo tiêu chuẩn TCVN 8998 ASTM E 415

Chú thích : Phương pháp xác định thành phần hóa học của mẻ nấu theo thõa thuận của nhà sản xuất và khách hàng

7. Yêu cầu chung của tiêu chuẩn thép V

Các yêu cầu chung cho thử cơ tính theo TCVN 4398 ISO 377 và TCVN 4399 ISO 404 số lượng mẫu thử và vị trí lấy mẫu thử phải theo các yêu cầu sau

1. Số lượng mẫu thử kéo uốn : lô kiểm tra bao gồm các sản phẩm thép cùng một mẻ luyện, cán cùng kích thước hình học, có chiều dày khác nhau nhúng chiều dày lớn nhất của sản phẩm không được lớn hơn hai làn chiều dày nhỏ nhất của sản phẩm. Đối với khối lượng một lô nhỏ hơn 50 tấn lấy một mẫu thử uốn với khối lượng của một lô vượt quá 50 tấn, lấy hai mẫu thử kéo và hai mẫu thử uốn. 

Số lượng mẫu thử và đập: Một mẫu được lấy từ vị trí đo có chiều dày lớn nhất của sản phẩm trong một lô sản phẩm có cùng mẻ luyện, sau đó gia công 3 mẫu dọc theo hướng cán từ mẫu ban đầu để thử va đập.

– Vị trí lấy mẫu thử kéo uốn, va đập: Vị trí lấy mẫu kiểm tra kéo và uốn phải theo nguyên tắc từ đầu thanh thép vào 1/3 kích thước thép V

8. Nhãn mác trên thanh thép

Thép góc đều cạnh cán nóng phải được gắn nhãn trên mỗi sản phẩm với những thông tin tối thiểu sau

+ Tên hoặc chữ viết tắt hoặc nhãn hiệu hàng hóa của nhà sản xuất có thể được cán nổi trong quá trình cán tại vị trí phù hợp trên thanh thép

+ Tên địa chỉ của nhà sản xuất

+ Ký hiệu loại thép

+ Số hiệu của tiêu chuẩn này

+ Số hiệu mẻ luyện hoặc số hiệu sản phẩm

+ Kích thước chiều dài, chiều rộng và chiều dày

Giấy tờ đi kèm:

– Nhà sản xuất phải cung cấp cho khách hàng phiếu báo cáo kết quả thử nghiệm bao gồm thông tin của kết quả thử, tên sản phẩm, tiêu chuẩn, kích thước, số lượng, khối lượng, điều kiện cung cấp, số hiệu sản phẩm, số hiệu mẻ luyện, trong trường họp các yêu cầu về đường lượng cacbon hoặc đương lượng cacbon nhạy cảm do hàn, hàm lượng của các nguyên tốt hợp kim bao gồm công thức được yêu cầu, phải được liệu kê trong báo cáo

Nếu các nguyên tố hợp kim thêm vào không có trong bảng 2, thì hàm lượng của các nguyên tố hợp kim đó sẽ được thêm vào trong báo cáo

Đơn vị cung cấp sắt thép xây dựng nào uy tín chất lượng trên thị trường ?

Quý khách hàng đang cần tìm nhà cung cấp thép công nghiệp uy tín có đủ năng lực để cung cấp cho dự án công trình ?

Bạn đang muống được tư vấn lựa chọn vật tư tiết kiệm chi phí ? Hãy đến với ASEAN STEEL chúng tôi:

+ Thép hình I U V H L Z C

+ Thép tấm, thép bản mã, thép la đen, thép la mạ kẽm, thép mặt bích

+ Thép tròn trơn, cọc cừ larsen

+ Thép xây dựng – Wire Rod

+ Gia công đục lỗ chấn dập theo yêu cầu bản vẽ dự án công trình.

Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Asean Steel
MST : 0316347713
Địa chỉ : 1/11/229 Đường Trục, P.13, Quận Bình Thạnh – Tp.Hcm
Tel : 028.6271.3039 – 0947.900.713 – 0941.900.713                   
Email : info@aseansteel.vn