Báo giá thép tròn trơn D10 D12 D14 D16 D18 D20 D25 mạ kẽm nhúng nóng

by Nguyễn Minh Long

Báo giá thép tròn trơn D10 D12 D14 D16 D18 D20 D22 D25 mạ kẽm nhúng nóng giá rẻ tại tphcm

Hiện nay các sản phẩm thép tròn được ứng dụng vô cùng phổ biến trong các dự án công trình xây dựng. Cùng với sự đa dạng và thiết kế linh hoạt giữa nhiều loại thép có kiểu dáng khác nhau. Do đó sau đây chúng ta cùng tìm hiểu chi tiết về các ản phẩm thép tròn phổ biến và được sử dụng thịnh hành hiện nay. Đặc biệt cập nhật bảng báo giá thép tròn trơn mạ kẽm chi tiết mới nhất trên thị trường.

bảng báo giá thép tròn trơn mạ kẽm

Thép tròn trơn D10 D12 D14 D16 D18 D20 D22 D25 giá tốt nhất tại tphcm

Cùng tìm hiểu về quy cách, kích thước, trọng lượng và các chủng loại của thép tròn nhé !

Những loại sắt thép tròn phổ thông trên thị trường

Trên thị trường hiện nay do nhu cầu sử dụng sản phẩm thép trên thị trường ngày càng tăng cao, không chỉ riêng đối với ngành xây dựng mà còn được ứng dụng linh hoạt trong thực tiễn cuộc sống. Do đó mà sự đa dạng về các sản phẩm thép là điều tất yếu sau đây ASEAN STEEL xin giới thiệu 3 loại sắt thép tròn được sử dụng thông dụng phổ biến trên thị trường hiện nay :

1. Thép thanh vằn ( Thép tròn có gân )

Thép thanh vằn hay còn được gọi là thép tròn gân. Bỡi bề mặt ngoài của thép được thiết kế có các đường gân, loại thép này thường có đường kính từ 10mm đến 40mm ở dạng thanh có chiều dài 11.7 hoặc có thể đặt hàng theo yêu cầu của khách hàng.

báo giá thép tròn trơn gân

Thép thanh vằn ? hay còn được gọi là sắt xây dựng hoặc thép tròn gân

Các sản phẩm được đóng bó với khối lượng không quá 5 tấn, được bó ít nhất bằng 3 dây thép hoặc đai. Những thông số quy cách, kích thước, diện tích và khối lượng đối với 1m chiều dài dung sai cho phép và các đại lượng cần tính toán theo các quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

báo giá thép tròn trơn

Địa chỉ mua thép tròn trơn - sắt xây dựng uy tín chất lượng tại Tp.Hcm

Các đặc điểm cũng như tính chất cơ lý của thép phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn tiêu chuẩn. Độ bền, độ giãn dài và được xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở các trạng thái nguội. Chú ý khi thi công uốn thép ta cần phải chú ý tới các yếu tố quan trọng như : Đường kính, mác thép và đường kính gối uốn.

Ví dụ :

Sắt thép thanh vằn D20, Mác thép CT51 thì đường kính gối tiêu chuẩn của sản phẩm là 3D : 3D = 3X20mm = 60mm.

– Sắt thép thanh vằn D20, Mác thép SD295A thì đường kính gối uốn tiêu chuẩn là 4D:4D = 4 X 20mm = 80mm.

2.Thép tròn trơn là gì ?

Thép tròn trơn là một trong những loại thép có cấu tạo hình tròn. Đường kính từ D8 cho đến D60 tùy thuộc vào nhà sản xuất. Chiều dài của một thanh thép tròn trơn giao động khoảng từ 6 đến 12m và có khối lượng rơi vào khoảng 2.2 tấn trên mỗi bó thép.

báo giá thép tròn trơn

Thép tròn trơn gia công mạ kẽm nhúng nóng D10 D12 D14 D16 D20 D25 D28 D30

Thép tròn trơn được xuất theo quy trình cán nguội tùy theo các yêu cầu từ nhà sản xuất và mục đích sử dụng để quý khách có thể chọn lựa làm sao cho phù hợp nhất với dự án công tình nhất.

Tính cớ lý của thép tròn trơn được đánh giá là độ rắn, cứng lý tưởng cho việc chế tạo sản xuất sữa chữa và kết cấu công trình. Chính vì vậy, thép tròn trơn đang được phần đông người tiêu dùng lựa chọn đến thời điểm hiện nay.

báo giá thép tròn trơn mạ kẽm

Báo giá thép tròn trơn mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng

Với hình dạng kết thước hình tròn trơn giúp cho việc gia công cắt hàn sản phẩm trở nên dễ dàng hơn. Không chỉ vậy, khi sử dụng sản phẩm còn mang lại sự tiện lợi trong việc dự toán công trình dễ dàng hơn. Sắt thép tròn trơn được đánh giá là một trong những sản phẩm nổi trội nhất só với các loại sắt thép đang có mặt trên thị trường hiện nay. Thép tròn được hiệp hội người tiêu dùng bình chọn là sản phẩm đạt chất lượng cao trong nghành xây dựng.

3. Thép tròn đặc là gì ?

Thép tròn đặc là một cái tên khác của thép tròn trơn, tuy nhiên tùy vào từng dòng sản phẩm có các tính chất khác nhau, thép tròn trơn có cấu tạo bề ngoài trơn nhưng thép tròn đặc bề ngoài có thể có dạng nhám.

báo giá thép tròn trơn mạ kẽm

Thép tròn đặc là gì ? Giống và khác nhau gì so với thép tròn trơn

Chác hẳn nhiều người sẽ thắc mắc cách phân biệt giữa thép tròn trơn và thép tròn đặc. Chúng ta có thể gọi tắt là sắt tròn. Tùy vào các nhu cầu sử dụng của người tiêu dùng, thép tròn trơn và thép tròn đặc sẽ có những ứng dụng khác nhau. Chính vì thế, giá thép tròn trơn và giá thép tròn đặc cũng có sự khác nhau.

Các loại thép tròn trơn được sử dụng thông dụng phổ biến hiện nay : 

Thép tròn trơn đang được sử dụng một cách phổ biến trong ngành xây dựng và được thi công tại một số công trình trọng điểm như : 

– Dự án cầu đường : Sắt thép tròn trơn được sử dụng để gia công làm các chi tiết hoa văn trong các dự án cầu đường hiện nay.

– Công nghiệp đóng tàu và chế tạo thủy điện : Đây cũng là một trong những ứng dụng không thể bỏ qua khi nhắc đến thép tròn trơn

– Lĩnh vực xây dựng kỹ thuật : Do thép tròn trơn dễ dang thi công, dễ vận chuyển nên chúng được sử dụng nhiều trong trong các dự án công trình xây dựng cao ốc, nhà cửa dân dụng và ngoài ra được ứng dụng làm cơ sở hạ tầng công trình giao thông.

– Cở sở hạ tầng khai thác mỏ : Trong một số dự án khai thác mỏ cũng cần phải sử dụng đến thép tròn trơn, ngành cơ khí chế tạo,…

báo giá thép tròn trơn D25

Bảng báo giá thép tròn trơn đen gia công cắt - mạ kẽm theo yêu cầu giá rẻ tphcm

Quý vị khách hàng có nhu cầu sử dụng sản phẩm thép tròn trơn D10 D12 D14 D16 D18 D20 D22 D25 D28 D30 xin vui lòng liên hệ đến văn phòng kinh doanh qua số máy : 

0941.900.713 – 0947.900.713

Phòng Kinh Doanh

Phân loại thép tròn trơn trên thị trường

Do nhu cầu sử dụng sản phẩm thép tròn trơn trên thị trường ngày một tăng, chính vì thế để đáp ứng đượ nhu cầu của người tiêu dùng gân như tất cả các nhà máy đều có các mặt hhang thép tròn trơn này. Chúng ta có thể tìm hiểu kỹ hơn về từng sản phâm ở những dòng tiếp theo nhé !

1. Thép tròn trơn Hòa Phát

Thép tròn trơn Hòa Phát đang được ứng dụng trong những dự án công trình trọng điểm : Dự án cầu đường, làm các trụ, trục quay, chi tiết máy móc và một số ứng dụng trong nghành xây dựng,,,. Những dự án công trình xây dụng đường dây điện 500KC, dùng để đóng tàu, gia công chế tạo sản xuất và máy móc.

bảng báo giá thép tròn trơn

Thép tròn trơn Hòa Phát D10 D12 D14 D16 D18 D20 D22 D25 D28 D30 D40

Các tính chất cơ lý của thép tròn trơn phải đảm bảo được các yêu cầu giới hạn về ứng suất, độ bề và độ giãn dài.

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH V NHÀ BÈ MẠ KẼM ĐIỆN PHÂN  ASEAN STEEL
QUY CÁCH
(mm)
TRỌNG LƯỢNG
KG/CÂY
ĐƠN GIÁ
VNĐ/KG
Thép hình V25x25x3x6m618.000
Thép hình V30x30x3x6m718.000
Thép hình V40x40x3x6m10.218.000
Thép hình V40x40x4x6m13.2118.000
Thép hình V40x40x5x6m17.8818.000
Thép hình V50x50x3x6m13.1918.000
Thép hình V50x50x4x6m17.1018.000
Thép hình V50x50x5x6m Đỏ20.8718.000
Thép hình V50x50x5x6m Đen21.9618.000
Thép hình V50x50x6x6m26.6718.000
Thép hình V60x60x5x6m 26.1418.000
Thép hình V60x60x6x6m 30.6918.000
Thép hình V63x63x4x6m23.6018.000
Thép hình V63x63x5x6m27.8718.000
Thép hình V63x63x6x6m21.8118.000
Thép hình V65x65x5x6m27.8118.000
Thép hình V65x65x6x6m34.5618.000
Thép hình V70x70x6x6m36.7918.000
Thép hình V70x70x7x6m42.2218.000
Thép hình V75x75x6x6m39.4918.000
Thép hình V75x75x8x6m52.5018.000
Thép hình V75x75x9x6m60.1918.000
Thép hình V100x100x10x6m9018.000
Thép hình V100x100x10x12m18018.000
BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH V NHÀ BÈ MẠ KẼM ĐIỆN PHÂN  ASEAN STEEL
QUY CÁCH
(mm)
TRỌNG LƯỢNG
KG/CÂY
ĐƠN GIÁ
VNĐ/KG
Thép hình V25x25x3x6m618.000
Thép hình V30x30x3x6m718.000
Thép hình V40x40x3x6m10.218.000
Thép hình V40x40x4x6m13.2118.000
Thép hình V40x40x5x6m17.8818.000
Thép hình V50x50x3x6m13.1918.000
Thép hình V50x50x4x6m17.1018.000
Thép hình V50x50x5x6m Đỏ20.8718.000
Thép hình V50x50x5x6m Đen21.9618.000
Thép hình V50x50x6x6m26.6718.000
Thép hình V60x60x5x6m 26.1418.000
Thép hình V60x60x6x6m 30.6918.000
Thép hình V63x63x4x6m23.6018.000
Thép hình V63x63x5x6m27.8718.000
Thép hình V63x63x6x6m21.8118.000
Thép hình V65x65x5x6m27.8118.000
Thép hình V65x65x6x6m34.5618.000
Thép hình V70x70x6x6m36.7918.000
Thép hình V70x70x7x6m42.2218.000
Thép hình V75x75x6x6m39.4918.000
Thép hình V75x75x8x6m52.5018.000
Thép hình V75x75x9x6m60.1918.000
Thép hình V100x100x10x6m9018.000
Thép hình V100x100x10x12m18018.000

2. Thép tròn trơn Việt Nhật (VINA KYIOE)

Thép tròn trơn Việt Nhật gồm các loại đường kính sau : D14 mm, D16 mm, D18mm, D20MM, D22mm, D25mm, D28mm, D30mm, D32mm, D36mm, D38mm, D40mm,…

Chiều dài mỗi thanh thép tròn trơn Việt Nhật ( Vina Kyioe ) là 12m. Sản phẩm được đóng bó cột 4 mỗi, trọng lượng khoảng 2.2 tấn.

Dưới đây là bảng quy cách, trọng lượng và kích thước thép tròn trơn Việt Nhật : 

BẢNG QUY CÁCH TRỌNG LƯỢNG THÉP TRÒN TRƠN VIỆT NHẬT VINA KYIOE
QUY CÁCHCHIỀU DÀI
(m)
KL
(kg/mét)
KL
kg/cây
Số cây/bóKhối lượng/bó
Thép tròn trơn D16121.618.941062008
Thép tròn trơn D18122.023.97842013
Thép tròn trơn D20122.529.59682012
Thép tròn trơn D22123.035.80562005
Thép tròn trơn D25123.946.24442034
Thép tròn trơn D28124.958.00362088
Thép tròn trơn D30125.666.58301997
Thép tròn trơn D32126.475.75282121
Thép tròn trơn D36128.095.88222109
Thép tròn trơn D38129.0106.83202136
Thép tròn trơn D40129.9118.36182013

Bảng quy cách kích thước khối lượng thép tròn trơn Việt Nhật cập nhật mới nhất.

Sắt thép tròn trơn Việt Nhật là một trong những dòng sản phẩm đang bán rất chạy trên thị trường hiện nay. Để được bao giá thép tròn trơn Việt Nhật giá tốt cạnh tranh nhất vui lòng gọi ngay : 0941.900.713 – 0947.900.713 

3. Thép tròn trơn miền nam

Sau khi thảm khảo thép tròn trơn Việt Nhật xong chúng ta cùng điểm qua về thép tròn trơn miền nam nhé ! Với chất lượng và tính linh hoạt cao sắt thép tròn trơn miền nam được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp với những ứng dụng cụ thể như làm trụ, trục quay, các chi tiết máy móc và ngoài ra còn đảm nhiệm nhiều hàng mục trong ngành xây dựng.

Cùng phân loại quy cách kích thước và các chủng loại : 

CHỦNG LOẠI SẢN PHẨMĐƠN VỊ TÍNHTIÊU CHUẨN
D14 ĐẾN D50ThanhTCVN 1651 – 1 : 2008

– Chiều dài thanh : 6m/ 8m/ 12m

– Trọng lượng bó : Hàng 11.7m khoảng 3 tấn

– Các sản phẩm thép tròn trơn còn có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng.

Tiêu chuẩn chất lượng của thép tròn trơn miền nam

BẢNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG THÉP MIỀN NAM
STTMÁC THÉPJIS : G3101 – SS400
1ĐƯỜNG KÍNH14mm/16mm/18mm/20mm/22mm/25mm
2CHIỀU DÀI THANHVới đường kính 16mm/18mm dài 8m
3 Với đườn kính 20mm/22mm/25mm dài 6m

Các đặc tính cơ lý của thép tròn trơn miền nam

ĐẶC TÍNH CƠ LÝ CỦA THÉP TRÒN TRƠN
MÁC THÉPGiới hạn chảy (N/mm2)Giới hạn đứt (N/mm2)Giãn dài %Uốn cong
Ø <16Ø >16Góc uốn Bán kính gối uốn
SS400245 min235 min400 ~ 51020 min (Ø<25) 180R=1.5xØ
20 min (Ø>25) 

Dấu hiệu nhận biết của thép tròn trơn miền nam

Những loại thép tròn trơn đường kính từ D14 đến D45 điểm cần chú ý là sai số về đường kính ở mức +- 0.4mm. Thép tròn trơn là loại thép rất dễ giả mạo, trên thị trường nhiều hàng nhái nên khi mua hàng quý vị nên chú ý nhiều đến tiêu chuẩn sản phẩm.

4. Thép tròn trơn Tisco

Thép tròn trơn có đặc điểm là thép tròn, trơn nhẵn, thường có đường kính từ 10 đến 60mm, dạng thanh và chiều dài từ 6 đến 12m. Thép thanh tròn trơn TISCO được đóng thành bó với khối lượng không được quá 5 tấn, phải được bó từ 3 dây thép hoặc đai trở lên đểm đảm bảo an toàn khi vận chuyển.Các tính chất cơ lý của thép tròn trơn TISCO được đảm bảo tất cả các yêu cầu liên quan đến giới hạn chảy, độ giản dài, độ bề tức thời,…Chúng được xác định chính xác bằng phương pháp như kéo, uốn thử khi thép ở trạng thái nguội.

TIÊU CHUẨN THÉP TRÒN TRƠN 1651 – 1 : 2008
CHỦNG LOẠIQUY CÁCHTIÊU CHUẨN SẢN PHẨM
THÉP THANH TRÒN TRƠNTHANHTCVN 1651 – 1 : 2008
báo giá thép tròn trơn mạ kẽm tphcm

Phạm vị sử dụng của thép tròn trơn TISCO và một số ưu điểm của sản phẩm

Sắt thép thanh tròn trơn TISCO được ứng dụng trong việc làm bê tông cốt thép phục vụ cho các hạng mục dự án xây dựng không yêu cầu về các tính chất cơ lý nhưng cần đạt độ giãn dài, độ dẻo dai và khả năng chịu uốn cao. Thép tròn trơn TISCO có khả năng giúp cho trọng lượng các dự án công trình được giảm nhẹ, từ đó giúp tiết kiệm được chi phí cho các nhà thầu. Một chức năng vô cùng đặc biệt của sản phẩm thép tròn trơn là được sử dụng làm cốt bê tông lát sàn trong xây dựng dân dụng. Và giá thép tròn trơn TISCO cũng ở mức sàn so với những thương hiệu sắt thép khác.

5. Thép tròn trơn POMINA

Thép tròn trơn POMINA hiện đang được sử dụng rất rộng rãi trong việc thiết kế thi công nhà xưởng, công nghiệp đóng tàu và các dự án công trình giao thông. Cùng với chất lượng sản phẩm cũng như giá thép tròn trơn POMINA luôn ở mức ổn định, thép tròn trơn POMINA đạng chiếm lĩnh được tất cả cấc sự tin tưởng của quý vị khách hàng và các chủ đầu tư.

Dưới đây bảng quý cách trọng lượng thép tròn trơn 

BẢNG QUY CÁCH TRỌNG LƯỢNG THÉP TRÒN TRƠN
STTĐƯỜNG KÍNHTRỌNG LƯỢNG/1MTRỌNG LƯỢNG/11.7M
1D60.222..6
2D80.394.62
3D100.627.21
4D120.8910.39
5D141.2114.14
6D161.5818.47
7D182.023.37
8D202.4728.85
9D222.9834.91
10D253.8545.08
11D284.8356.55
12D326.3173.87

Bảng quy cách trọng lượng thép tròn trơn POMINA D10 D12 D14 D18 D20 D22 D25 mạ kẽm nhúng nóng giá rẻ tại tphcm

ASEAN STEEL xin cập nhật bảng tra quy cách trọng lượng thép tròn trơn. Hy vọng sau khi tham khảo bảng trên, quý vị khách hàng sẽ hiểu thêm được phần nào về trọng lượng của thép tròn trơn. Mọi thắc mắc xin vui lòng liên hệ đến văn phòng kinh doanh để được hổ trợ tốt nhất : 

0941.900.713 – 0947.900.713

Phòng Kinh Doanh

Tiếp tục tới cấc chủng loại thép tròn trơn, quý vị khách hàng cũng đang rất muốn tham khảo phải không. Hãy cùng chúng tôi dõi theo tiếp phía dưới đây nhé !

Phân loại thép tròn trơn theo các quy cách chủng loại

Thép tròn trơn cũng như tất cả các loại dòng thép khác, rất nhiều chúng loại và đặc điểm cũng như ứng dụng khác nhau trong từng công việc mà chủ đầu tư dự án công trình mong muốn. Thép tròn trơn bao gồm phi 10, phi 12, phi 14, phi 16, phi 18, phi 20, phi 22, phi 25, phi 30 cho đến phi 60. Chúng ta cùng tìm hiểu một chút về từng loại sắt thép tròn trơn riêng biệt nhé.

bảng báo giá thép tròn trơn mạ kẽm

Phân loại các quy cách chủng loại sắt thép tròn trơn D6 D8 D10 D12 D14 D16 D18 D20 D22 D25 D30 mạ kẽm nhúng nóng giá tốt tại tphcm

1. Thép tròn trơn phi 6 : D6

Thép tròn trơn phi 6 có lẽ là mặt hàng đang được sử dụng thông dụng phổ biến hiện nay. Do đường kính nhỏ gọn, chiều dài hợp lý ứng dụng cho nhiều dự án công trình xây dựng.

Đường kính : Phi 6 – D6

Trọng lượng : 0.22 (kg/mét)

Độ dài : 6m, 9m, 12m

Để biết thêm chi tiết thông tin của thép tròn trơn phi 6 xin quý vị khách hàng liên hệ đến văn phòng kinh doanh qua số máy : 

0941.900.713 – 0947.900.713

Phòng Kinh Doanh

báo giá thép tròn trơn D25

Bảng báo giá thép tròn trơn gia công mạ kẽm nhúng nóng giá rẻ tại tphcm

2. Thép tròn trơn phi 10 - D10

Thép tròn trơn phi 10 là loại thép cực tốt có tên Round Bar được ứng dung rộng rãi ở nhiều công trình khác nhau. Sự tròn trơn kết hợp với xi măng cát đá sẽ tạo nên một khối vô cùng vững chắc. Bạn hoàn toàn có thể an tâm khi lựa chọn sản phẩm thép tròn trơn phi 10

Trong lượng : 7.21 kg/cây 11.7m

3. Thép tròn trơn phi 12 - D12

Cũng không khác là bao so với thép tròn trơn phi 10 – D10. Thép tròn trơn phi 12 cũng được dùng nhiều trong các công trình dự án xây dựng. Kết hợp với xi măng sẽ tạo thành một khối vững chắc. Tùy vào những dự án công trình, chủ đầu tư sẽ có cánh lựa chọn giữa thép phi 10 và thép phi 12.

– Trọng lượng : 10.38 kg/ cây 11.7m.

bảng báo giá thép tròn trơn D28

4. Thép tròn trơn phi 14 - D14

Thép tròn trơn D14 được sử dụng rộng rãi trong ngành có khí chế tạo, ngành xây dựng dân dụng, công trình thủy lợi, công trình giao thông, các chi tiết máy móc, chế tạo bulong, làm móc treo,…

Trọng lượng D14 : 14.13/cây 11.7m

5. Thép tròn trơn phi 16 - D16

Dường như tất cả các loại sắt thép tròn trơn đều có đặc tính rắn chắc, luôn được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp nặng trên toàn quốc. Thép tròn trơn phi 16 hoàn toàn có thể đáp ứng được mọi yêu cầu của dự án công trình.

– Trọng lượng của D16 – D16 : 18.47 kg/cây 11.7m

Ngoài ra thép tròn trơn có từ phi 20 đến 60 cũng được áp dụng nhiều trong tất cả các ngành công nghiệp nặng, tuy nhiên tùy thuộc vào tính chất và nhu cầu sử dụng của người tiêu dùng.

Bảng báo giá thép tròn đặc

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TRÒN ĐẶC MỚI NHẤT ASEAN STEEL
QUY CÁCHTRỌNG LƯỢNG (Kg/cây)Đơn giá vnđ/kg
Thép tròn đặc phi 103.7215000
Thép tròn đặc phi 125.3515000
Thép tròn đặc phi 147.315000
Thép tròn đặc phi 169.5215000
Thép tròn đặc phi 1812.0515000
Thép tròn đặc phi 2014.8815000
Thép tròn đặc phi 2421.4315000
Thép tròn đặc phi 2523.2515000
Thép tròn đặc phi 2829.1615000
Thép tròn đặc phi 3033.4815000
Thép tròn đặc phi 3238.0915000
Thép tròn đặc phi 3648.2115000

 

Ở đâu bán sắt thép tròn trơn uy tín chất lượng tại tphcm ?

ASEAN STEEL với vị thế là đơn vị phân phối cấp 1 lâu năm của các công ty ắt thép xây dựng chính hãng với chất lượng tốt nhất. Ngoài thép tròn trơn, thép tròn đặc thì ASEAN STEEL còn là nhà phân phối chính hãng của những công ty thép như Việt Nhật, thép POMINA, thép Hòa Phát, Thép Miền Nam,…

Công ty chúng tôi cam kết giá thép tròn trơn gửi đến quý vị khách hàng luôn ở mức bình ổn so với mặt bằng chung của thị trường.

báo giá thép tròn trơn nhúng kẽm

Sắt thép tròn trơn mạ kẽm nhúng nóng D10 D12 D14 D16 D18 D20 D25 D28

Để nhận báo giá thép tròn trơn mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng xin liên hệ đến văn phòng kinh doanh qua số máy : 

0941.900.713 – 0947.900.713

Phòng Kinh Doanh

Những cam kết khi mua hàng thép tròn trơn tại công ty ASEAN STEEL

Cam kết sản phẩm mới 100% chưa qua sử dụng có đầy đủ giầy tờ chứng nhận chất lượng và nguồn góc xuất xứ. Đáp ứng được các yêu cầu đưa ra cho sản phẩm sắt thép xây dunwghj như : Độ gỉ sét thấp hơn hắn só với sắt thép thông thường. Độ bền cơ học cao. sức chịu lực tốt, đã được kiểm nghiệm và các chứng nhận.

Đáp ứng được các yêu cầu về thẩm mỹ như : Nước thép sáng, các gai đều, các thanh thép không bị méo mó,… Ở công ty chúng tôi nếu phát hiện sản phẩm giả mạo đền bù 200% tổng hóa đơn hàng, quý vị có thể đổi trả miễn phí. Giao hàng tận nơi công trình.

Bảng báo giá thép tròn trơn

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TRÒN TRƠN MỚI NHẤT ASEAN STEEL
STTQUY CÁCHTRỌNG LƯỢNG 
(kg)
ĐƠN GIÁ
(vnđ/kg)
1Thép tròn trơn D105.312000
2Thép tròn trơn D127.612000
3Thép tròn trơn D1410.412000
4Thép tròn trơn D1613.612000
5Thép tròn trơn D1817.312000
6Thép tròn trơn D2021.312000
7Thép tròn trơn D2218.312000
8Thép tròn trơn D2421.512000
9Thép tròn trơn D2533.112000
10Thép tròn trơn D282912000
11Thép tròn trơn D3033.312000
12Thép tròn trơn D3238.512000
13Thép tròn trơn D363212000
14Thép tròn trơn D4029.812000

 

– Bảng báo giá trên đã bao gồm chi phí VAT 10%

– Cam kết sản phẩm mới 100% chưa qua sử dụng

– Dung sai do nhà cung cấp quy định +-5%

– Đội ngủ nhận viên hổ trợ tư vấn nhiệt tình chu đáo.

Liên hệ ngay để nhận bảng báo giá thép tròn trơn mới nhất hôm nay

Nếu quý vị khách hàng có nhu cầu sử dụng sản phâm thép tròn trơn đen, mạ kẽm điện phân và thép tròn trơn nhúng kẽm nóng xin liên hệ đến văn phòng kinh doanh qua số :

0941.900.713 – 0947.900.713

Phòng Kinh Doanh

Quy trình các bước mua hàng thép tròn trơn tại công ty ASEAN STEEL : 

Bước 1 : Tiếp nhận nhu cầu sử dụng thép tròn trơn của quý khách.

Bước 2 : Phòng kinh doanh trực tiếp gửi bảng báo giá thép tròn trơn qua zalo, điện thoại, facebook, viber,….

Bước 3 : Thống nhất giá cả, thời gian và địa điểm giao nhận hàng hóa

Bước 4 : Chốt đơn hàng và tiến hành thanh toán cọc

Bước 5 : Giao hàng và thanh toán.

báo giá thép tròn trơn mạ kem

ASEAN STEEL hổ trợ giao nhận hàng hóa tại nội thành Tp.Hcm

Hổ trợ giao nhận hàng hóa tận nơi đối với tất cả các đơn hàng tại nội thành Thành Phố  Hồ Chí MInh bao gồm các quận huyện sau : 

Quận 12, Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, QUận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 9, Quận 10, Quận 11, Quận Bình Thạnh, Quận Bình Tân, Quận Tân BInh, Quận Tân Phú, Quận Phú Nhuận, Quận Gò Vấp, Quận Thủ Đức, Huyện Nhà BÈ, Huyện Củ Chi, Huyện Hóc Môn, Huyện Bình Chánh,…

báo giá mạ kẽm nhúng nóng thép tròn trơn

Giao hàng thép tròn trơn D25 cắt 1m mạ kẽm nhúng nóng tại sân bay tân sơn nhất

ASEAN STEEL tự hào khi phủ sóng thương hiệu sắt thép với 87 chi nhánh trên toàn quốc bao gồm các tỉnh thành trải dài từ bắc vào nam : 

– Thành Phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Biên Hòa, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Ninh Thuận, Tây Ninh,….

– Long An, Tiền Giang, An Giang, Hậu Giang, Kiên Giang, Bạc Liêu, Trà Vinh, Đồng Tháp, Vĩnh long, Bến Tre, Cần Thơ, Sóc Trăng, Cà Mau,…

– Lâm Đồng, Kon Tum, Gia Lai, Đắc Nông, Đắc Lak, Khánh Hòa, Phú Yên, Bình Định, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên huế, Đà Nẵng, Hà Tĩnh, Nghệ An,…

– Hà Nội, Thanh Hóa, Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Sơn La, Hòa Bình, Bắc Kạn, Ninh Bình, Nam Định, …. Và một số tỉnh thành khác.

báo giá thép tròn trơn mạ kẽm hcm

Nơi địa chỉ cung cấp tất cả các loại sắt thép tròn trơn mạ kẽm giá rẻ tại tphcm

Ngoài cung cấp thép tròn trơn ASEAN STEEL còn phân phối các loại sắt thép sau : 

– Thép hình I U V H, thép tấm, thép ray, thép ống, thép tròn trơn, thép tròn đặc, thép đặc chủng, thép lưới b40, thép xà gồ C -Z ,….

Nhận gia công mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân tất cả các loại sắt thép uy tín chất lượng mãi mãi.

Tham Khảo : Bảng báo giá thép V mạ kẽm

thép tròn trơn d25

UY TÍN VÔ HÌNH – QUYẾT ĐỊNH HỮU HÌNH !

Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Asean Steel
MST : 0316347713
Địa chỉ : 229 Đường Trục, P.13, Quận Bình Thạnh – Tp.Hcm
Tel : 028.6271.3039                    
Email : info@aseansteel.vn