Báo Giá Thép Hình I POSCO Đen – I Nhúng Kẽm -I Mạ Kẽm 2022

by Nguyễn Minh Long

Báo giá thép hình I Posco đen – I nhúng kẽm – I mạ kẽm 2022 ? Ở đâu mua thép hình giá sỉ tại Miền Nam ? 

Thép hình I mạ kẽm I100 I120 I150 I200 I250 I300 giá rẻ tại TPHCM. Chuyên cung cấp và phân phối thép hình I mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng cạnh tranh tốt nhất tại Miền Nam.

Cập nhật bảng báo giá thép hình I posco Vina giá rẻ tại Tp.Hcm

Là sản phẩm nằm trong top những loại sản phẩm được sử dụng phổ biến và thông dụng hiện nay. Sắt hình chữ I mạ kẽm đã nhanh chóng khẳng định được vai trò và sự vượt trội của mình trong ngành xây dựng. Mời quý vị khách hàng tìm hiểu các sự khác biệt nổi bật của thép hình I mạ kẽm so với các loại thép thông thường khác.

Thép hình I mạ kẽm là gì ?

Thép hình I mạ kẽm là quy trình bạo bề mặt 1 lớp kẽm nóng bằng cách gia công thép hình I đen trong bể kẽm nóng với nhiệt độ 464 độ C tạo lớp kẽm có độ dày khoảng 74 đến 99 micromet.

Thép hình I mạ kẽm được sản xuất qua hệ thống dây chuyền mạ kẽm nhúng nóng hoàn toàn mới. Đảm bảo đạt chuẩn về mọi yêu cầu kỹ thuật và các thông số ngành xây dựng yêu cầu. Khả năng làm việc chịu đáp ứng tốt nhất cho mọi ứng dụng thực tế trong đời sống ngày nay.

Nơi gia công cắt thép hình I H đen Posco Vina theo yêu cầu giá rẻ tại kho Tp.Hcm

Ưu điểm :

+ Được sản xuất và gia công trong các hệ thống máy móc hiện đại theo tiêu chuẩn chất lượng.

+ Tuổi thọ cao, không bị đứt gãy trong quá trình thi công

+ Khả năng chống ăn mòn cao

+ Bề mặt sáng bóng kẽm mịn màng

+ Tiết kiệm thời gian thi công

Nhược điểm :

+ Chi phí giá thành cao

+ Có thể bị cong vênh đối với các sản phẩm có độ dày < 1mm

Đặc tính cơ lý của thép hình I mạ kẽm

Quy định đối với tiêu chuẩn lớp mạ :

TIÊU CHUẨN LỚP MẠLƯỢNG BÁM KẼM 2 MẶT CHO 3 ĐIỂM (g/m2)LƯỢNG KẼM HAI MẶT MỘT ĐIỂM (g/m20)
Z155540
Z166550
Z188560
Z1110580
Z22125100
Z28185150
Z32205170
Z35225180
Z37255210

Thành phần hóa học

MÁC THÉPCSiMnPSNiCr
CT30.15-0.230.150.0540.0410.0410.0310.021
SS4000.20.511.640.050.051
A360.260.511.640.0410.051
40C0.180.51.510.0510.051

BẢNG ĐẶC TÍNH CƠ LÝ THÉP HÌNH I MẠ KẼM

MÁC THÉPYS (MPa)TS (MPa)EL (%)
S45C35059015
S50C37063015
SS40020051525
A3624045025

Các đặc tính cơ lý của thép hình I mạ kẽm nhúng nóng được đánh giá là đảm bảo các chỉ số của tiêu chuẩn hiệp hội xây dựng. Có khả năng đáp ứng và phục vụ tốt nhất trong lĩnh vực xây dựng và thi công công trình hiện đại

THAM KHẢO : BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH V MẠ KẼM NHÚNG NÓNG TPHCM

Quy cách thép hình I mạ kẽm

Các thông số cơ bản cảu thép hình I mạ kẽm :

+ Kích thước : từ 100×50 đến 1000×300

+ Độ dày : từ 4mm đến 15mm

+ Chiều dài : 12m hoặc được cắt thành 6m

Bảng báo giá thép hình I JIS3101/SS400/Q345B/TQ

Để thuận tiện cho việc tham khảo và dự đoán ASEAN STEEL xin gửi đến quý vị khách hàng báo giá tại thời điểm nếu quý vị cần hổ trợ tư vấn vui lòng liên hệ đến văn phòng kinh doanh qua số máy :

0941.900.713 – 0947.900.713

PHÒNG KINH DOANH

Bấm vào đây để gọi zalo miễn phí

BÁO GIÁ THÉP HÌNH I SS400/G3101/Q345B/TQ

QUY CÁCH (MM)TRỌNG LƯỢNG (KG/M)ĐVTĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)
Thép I100x55x6m6.72kg15200
Thép I125x64x6m8.36kg15200
Thép I150x75x5x7x6x12m14kg15200
Thép I198x99x4.5x7x12m18.2kg15200
Thép I200x100x5.5x8x12m21.3kg15200
Thép I248x125x5x8x12m25.7kg15200
Thép I250x125x6x9x12m29.6kg15200
Thép I298x149x5.5x8x12m32kg15200
Thép I300x150x6.5x9x12m36.7kg15200
Thép I346x174x6x9x12m41.4kg15200

Thép I350x175x7x11x12m

49.6kg15200
Thép I396x199x7x11x12m56.6kg15200
Thép I400x200x8x13x12m66kg15200
Thép I446x199x8x12x12m66.2kg15200
Thép I450x200x9x14x12m76kg15200
Thép I482x300x11x15x12m114kg15200
Thép I488x300x11x18x12m128kg15200
Thép I496x199x9x14x12m79.5kg15200
Thép I500x200x10x16x12m89.6kg15200
Thép I582x300x12x17x12m137kg15200
Thép I588x300x12x20x12m151kg15200
Thép I596x199x10x15x12m96.6kg15200
Thép I600x200x11x17x12m106kg15200
Thép I700x300x13x24x12m185kg15200
Thép I800x300x14x26x12m210kg15200
Thép I900x300x16x28x12m240kg15200

THÉP HÌNH I POSCO SS400

QUY CÁCH (MM)TRỌNG LƯỢNG (KG/M)ĐVTĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)
Thép hình I150x75x5x7x12m24kg15600
Thép hình I200x100x5.5x8x12m21.3kg15600
Thép hình I248x124x5x8x12m25.7kg15600
Thép hình I250x125x6x9x12m29.6kg15600
Thép hình I298x149x5.5x8x12m32kg15600
Thép hình I300x150x6.5x12m36.7kg15600
Thép hình I346x174x6x9x12m41.4kg15600
Thép hình I350x175x7x11x12m49.6kg15600
Thép hình I396x199x7x11x12m56.6kg15600

Thép hình I400x200x8x13x12m

66kg15600
Thép hình I446x199x8x12x12m66.2kg15600
Thép hình I450x200x98x14x12m766kg15600
Thép hình I182x300x11x15x12m114kg15600
Thép hình I488x300x11x18x12m128kg15600
Thép hình I500x200x10x16x12m89.6kg15600
Thép hình I582x300x12x17x12m137kg15600
Thép hình I588x300x12x20x12m151kg15600
Thép hình I700x300x13x24x12m185kg15600

Bảng báo giá thép hình I mạ kẽm điện phân

BÁO GIÁ THÉP HÌNH I MẠ KẼM SS400/G3101/Q345B/TQ
QUY CÁCH (MM)TRỌNG LƯỢNG (KG/M)ĐVTĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)
THÉP I100x55x6m6.72kg18200
THÉP I125x64x6m8.36kg18200
THÉP I150x75x5x7x6x12m14kg18200
THÉP I198x99x4.5x7x12m18.2kg18200
THÉP I200x100x5.5x8x12m21.3kg18200
Thép I248x125x5x8x12m25.7kg18200
Thép I250x125x6x9x12m29.6kg18200
Thép I298x149x5.5x8x12m32kg18200

Thép I300x150x6.5x9x12m

36.7kg18200
Thép I346x174x6x9x12m41.4kg18200
Thép I350x175x7x11x12m49.6kg18200
Thép I396x199x7x11x12m56.6kg18200
Thép I400x200x8x13x2m66kg18200
Thép I446x199x8x12x12m66.2kg18200
Thép I450x200x9x14x12m76kg18200
Thép I482x300x11x15x12m114kg18200
Thép I488x300x11x18x12m128kg18200
Thép I496x199x9x14x12m79.5kg18200
Thép I500x200x10x16x12m89.6kg18200
Thép I582x300x12x17x12m137kg18200
Thép I588x300x12x20x12m151kg18200
Thép I596x199x10x15x12m94.6kg18200
Thép I600x200x11x17x12m106kg18200
Thép I700x300x13x24x12m185kg18200
Thép I800x300x14x26x12m210kg18200
Thép I900x300x16x28x12m240kg18200

THÉP HÌNH I POSCO SS400 MẠ KẼM

QUY CÁCH (MM)TRỌNG LƯỢNG (KG/M)ĐVTĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)
Thép hình I150x75x5x7x12m14kg18600
Thép hình I200x100x5.5x8x1221.3kg18600
Thép hình I248x124x5x8x12m25.7kg18600
Thép hình I250x125x6x9x12m29.6kg18600
Thép hình I298x149x5.5x8x12m32kg18600
Thép hình I300x150x6.5x12m36.7kg18600

Thép hình I346x174x6x9x12m

41.4kg18600
Thép hình I350x175x7x11x12m49.6kg18600
Thép hình I396x199x7x11x12m56.6kg18600
Thép hình I400x200x8x13x12m66kg18600
Thép hình I446x199x8x12x12m66.2kg18600
Thép hình I450x200x98x14x12m76kk18600
Thép hình I482x300x11x15x12m114kg18600
Thép hình I488x300x11x18x12m128kg18600
Thép hình I500x200x10x16x12m89.6kg18600
Thép hình I582x300x12x17x12m137kg18600
Thép hình I588x300x12x20x12m151kg18600
Thép hình I700x300x13x24x12m185kg18600

Bảng báo giá thép hình I nhúng kẽm nóng

BÁO GIÁ THÉP HÌNH I MẠ KẼM NHÚNG NÓNG SS400/G3101/Q345B/TQ
QUY CÁCH (MM)TRỌNG LƯỢNG (KG/M)ĐVTĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)
Thép I100x55x6m6.72kg21200
Thép I125x64x6m8.36kg21200
Thép I150x75x5x7x6x12m14kg21200
Thép I198x99x4.5x7x12m18.2kg21200
Thép I200x100x5.5x8x12m21.3kg21200
Thép I248x125x5x8x12m25.7kg21200
Thép I250x125x6x9x12m29.6kg21200
Thép I298x149x5.5x8x12m32kg21200
Thép I300x150x6.5x9x12m36.7kg21200
Thép I346x174x6x9x12m41.4kg21200
Thép I350x175x7x11x12m49.6kg21200

Thép I396x199x7x11x12m

56.6kg21200
Thép I400x200x8x13x12m66kg21200
Thép I446x199x8x12x12m66.2kg21200
Thép I450x200x9x14x12m76kg21200
Thép I482x300x11x15x12m114kg21200
Thép I488x300x11x18x12m128kg21200
Thép I496x199x9x14x12m79.5kg21200
Thép I500x200x10x16x12m89.6kg21200
Thép I582x300x12x17x12m137kg21200
Thép I588x300x12x20x12m151kg21200
Thép I596x199x10x15x12m94.6kg21200
Thép I600x200x11x17x12m106kg21200
Thép I700x300x13x24x12m185kg21200
Thép I800x300x14x26x12m210kg21200
Thép I900x300x16x28x12m240kg21200
THÉP HÌNH I POSCO SS400 MẠ KẼM NHÚNG NÓNG
QUY CÁCH (MM)TRỌNG LƯỢNG (KG/M)ĐVTĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)
Thép hình I150x75x5x7x12m14kg21600
Thép hình I200x100x5.5x8x12m21.3kg21600
Thép hình I248x124x5x8x12m25.7kg21600
Thép hình I250x125x6x9x12m29.6kg21600
Thép hình I298x149x5.5x8x12m32kg21600
Thép hình I300x150x6.5x12m36.7kg21600
Thép hình I346x174x6x9x12m41.4kg21600
Thép hình I350x175x7x11x12m49.6kg21600
Thép hình I396x199x7x11x12m56.6kg21600
Thép hình I400x200x8x13x12m66kg21600
Thép hình I446x199x8x12x12m66.2kg21600
Thép hình I450x200x98x14x12m76kg21600
Thép hình I182x300x11x15x12m114kg21600
Thép hình I488x300x11x18x12m128kg21600
Thép hình I500x200x10x16x12m89.6kg21600
Thép hình I582x300x12x17x12m137kg21600
Thép hình I588x300x12x20x12m151kg21600
Thép hình I700x300x13x24x12m185kg21600

Chú ý :

– Bảng báo giá sắt thép trên đã bao gồm VAT 10%

– Cam kết sản phẩm mới 100% chưa qua sử dụng

– Dung sai do nhà cung cấp quy định +-5%

– Thanh toán linh hoạt nhiều hình thức

– Luôn luôn có hoa hồng cho người giới thiệu

– Chiết khấu cao cho nhà phân phối, đại lý

XEM THÊM : BẢNG BÁO GIÁ GIA CÔNG MẠ KẼM NÓNG SẮT THÉP GIÁ TỐT NHẤT TẠI TPHCM

Quy trình các bước gia công mạ kẽm nhúng nóng

Quy trình gia công mạ kẽm nhúng nóng bao gồm 4 bước

Bước 1 : Chuẩn bị bề mặt :

– Làm sạch kim loại sắt thép bằng dung dịch chất kiềm tẩy gỉ sét bằng axit.

Bước 2 : Mạ kẽm nhúng nóng :

– Kiểm tra bể kẽm có ít nhất 98% kẽm và đạt tiêu chuẩn ASTM, nhiệt độ duy trì 464 độ C, ngâm các mặt hàng đủ lâu đạt nhiệt độ của bể và các phản ứng xảy ra khi nhiệt độ các chi tiết cần nhúng bằng bể mạ. Sau đó làm nguội bằng nước và không khí ngoài trời sau khi mạ.

Công ty chuyên cung cấp và phân phối sắt thép hình I giá sỉ giá gốc tại Sài Gòn

Bước 3 : Kiểm tra lớp mạ kẽm nhúng nóng :

– Kiểm tra độ dày và biểu hiện của lớp mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123 hoặc các tiêu chuẩn tương đương.

Bước 4 : Cung cấp giấy tờ liên quan

– Bao gồm chứng chỉ xuất xưởng và giấy bảo hành lớp mạ của lô hàng

Kinh nghiệm chọn mua thép hình I chất lượng

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều công ty bán thép nói chung và thép hình I nói riêng. Từ giá cả, chất lượng thép hình mỗi công một khác nhau. Nếu gặp phải những đơn vị làm ăn thiếu uy tín, có thể quý vị sẽ mua phải thép hình thiếu độ ly ( Đọ dày thấp hơn số liệu ghi trên thanh thép ). Với lại thép này, họ bán cho quý vị rẻ hơn một chút nhưng lợi nhuận thu được sẽ cao hơn so với thép đúng ly bán ở những công ty uy tín

Sắt thép hình I H sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng tại xưởng Asean Steel

Quý vị cần chú ý cho sánh giá cả của những thép hình cùng loại, cùng công ty sản xuất để mua không bị nhầm hàng giả. Cần lưu ý rằng mặc dù cùng loại, cùng độ dày nhưng các doanh nghiệp vẫn khác nhau về giá. Chính vì thế, cách tốt nhất là bạn nên tham khảo bảng báo giá các loại thép mình mua ở các công ty khác nhau nhằm tìm ra giá bán tốt nhất. Lên mạng bạn cũng có thể tìm những đơn vị cung cấp uy tín chất lượng tốt nhất Việt Nam

Ứng dụng thép hình I

Với tất cả các ưu điểm và các tính năng trên thép hình I được ứng dụng trong rất nhiều những công trình dự án quan trọng khác nhau. Thép hình được dùng để làm cầu tháp truyên nâng, vận chuyển máy móc và lò hơi công nghiệp, khung kết cấu chịu lực cho các công trình nhà thép tiền chế.

Tiêu chuẩn thép hình I cán nóng

1. Phạm vi áp dụng và định nghĩa

Tiêu chuẩn này quy định với các đặc tính đối với thép hình chữ  I được sản xuất bằng phương pháp làm kết cấu thông thường, kết cấu hàn hoặc kết cấu xây dựng.

Thép hình I có hình dạng mặt cắt ngang giống hình chữ I, có dung sai, kích thước quy định từ nhà cung cấp

Ký hiệu thép hình I

– ISGS hoặc ISWS hoặc ISBS giới hạn bền được tính theo megapascal (MPa)

+ ISGS là thép hình chữ I dùng làm kết cấu thông thường ( I section for general Structure )

+ ISWS là thép hình I dùng làm kết cấu hàn ( I section for welded structure )

+ ISBS là thép hình I dùng làm kết cấu xây dựng ( I section for building structure )

Phân loại thép hình chữ I

Thép hình chữ I được phân thành các loại thép bảng sau

CÔNG DỤNG LOẠI THÉPGIỚI HẠN BỀN
Kết cấu thông thườngISGS400400
ISGS490490
ISGS540540
Kết cấu hànISWS400A400
ISWS400B400
ISWS400C400
ISWS490A490
ISWS490B490
ISWS490C490
ISWS520B520
Kết cấu xây dựngISBS400A400
ISBS400B400
ISBS400C400
ISGS490B490
ISBS490C490

Liên hệ ngay để nhận bảng báo giá thép hình I mới nhất

Nếu quý vị khách hàng có nhu cầu sử dụng sản phẩm thép hình I vui lòng liên hệ đến văn phòng kinh doanh qua số máy 24/7 :

0968.38.40.42 – 090.567.3051

Phòng Kinh Doanh

 

Quy trình các bước mua hàng thép hình I tại ASEAN STEEL :

Bước 1 : Lắng nghe nhu cầu sử dụng sản phẩm thép hình I của khách hàng

Bước 2 : Phòng kinh doanh trực tiếp báo giá qua điện thoại, zalo, viber, facebook

Bước 3 : Thống nhất đơn giá, thời gian và địa điểm giao nhận hàng hóa

Bước 4 : Chốt đơn hàng và tiến hành thanh toán cọc

Bước 5 : Nhận hàng và thanh toán 100%

Hổ trợ gia công mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu giá sỉ và lẻ tại Tp.Hcm

Asean Steel hỗ trợ giao hàng tại nội thành Thành Phố Hồ Chí Minh bao gồm các quận huyện :

Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 9, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Quận Gò Vấp, Quận Tân Bình, Quận Bình Thạnh, Quận Tân Phú, Quận Thủ Đức, Huyện Chủ Chi, Huyện Hóc Môn. Huyện Bình Chánh…

Công ty chuyên cung cấp và phân phối sắt thép hình I giá tốt tại Tp.Hcm

Đối với các đơn hàng tỉnh ASEAN STEEL hổ trợ giao hàng đến chành xe vận chuyển đến cả nước bao gồm :

– Thành Phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Đồng Nai, Biên Hòa, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Tây Ninh….

– Long An, Tiền Giang, Kiên Giang, An Giang, Hậu Giang, Trà Vinh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, Sóc Trăng, Cà Mau, Bạc Liêu, Bến Tre, Cần Thơ…

– Lâm Đồng, Khánh Hòa, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên huế, Hà Tĩnh, Đắc Nông, Đắc Lak, Gia Lai, Nghệ An, Kon Tum….

– Hà Nội, Hà Nam, Hòa Bình, Bắc Giang, Bắc Ninh, Bắc Cạn, Hải Phòng, Quản Ninh, Yên Bái, Lào Cai, Ninh Bình, Nam Định, Sơn La, Điện Biện….

Nơi cung ứng và kinh doanh thép hình I mạ kẽm nhúng nóng các loại giá rẻ tại Sài Gòn

Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Asean Steel
MST : 0316347713
Địa chỉ : 1/11/229 Đường Trục, P.13, Quận Bình Thạnh – Tp.Hcm
Tel : 028.6271.3039 – 0947.900.713 – 0941.900.713                   
Email : info@aseansteel.vn

Leave a Comment