BẢNG BÁO GIÁ THÉP TRÒN TRƠN 2022

by duc2022

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TRÒN TRƠN 2022 ASEAN STEEL CHUYÊN CUNG CẤP VÀ PHÂN PHỐI NHẬP KHẨU GIA CÔNG THÉP TRÒN TRƠN ĐEN KẼM NÓNG D14 16 18 20 25 22 GIÁ TỐT NHẤT TẠI THỊ TRƯỜNG TPHCM

MỌI CHI TIẾT CẬP NHẬT ĐƠN GIÁ VÀ TƯ VẤN GIÁ CẢ TẠI SỐ HOTLINE : 

0941.900.713 – 0947.900.713

PHÒNG KINH DOANH

Giới thiệu chung về thép tròn trơn

Thép tròn trơn mạ kẽm phi 18 20 22 25 28 30 32 36 giá tốt nhất tại Miền Nam. Công ty chúng tôi tự hào là đơn vị chuyên nhập khẩu và cung cấp các loại sắt thép tròn trơn, thép tròn đặc, thép đặc chủng lớn nhất tại khu vực Thành Phố Hồ Chí Minh.

Với nhu cầu sử dụng sắt thép tròn trơn của các dự án công trình xây dựng ngày càng nhiều để phát triển cơ sở hạ tầng hiện nay. Chúng tôi đã và đang đồng hành cùng các chủ đầu tư để hoàn thiện dự án mỗi ngày. Việc sử dụng sắt thép trong các dự án không chỉ là sự lựa chọn kỹ lưỡng mà còn nhiều yếu tố khác như: Chất lượng, đơn giá, tuổi thọ…

Công ty TNHH Asean Steel được biết đến với một trong những đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối sắt thép lớn nhất tại Miền Nam đất Việt. Khách hàng khi mua hàng tại chúng tôi sẽ biết được tất cả các thông tin từ cân nặng, công ty tính barem và đơn giá cùng phương thức bán hàng như thế nào để thể hiện minh bạch thông tin mở. Ngoài ra, với đội ngũ tư vấn bán hàng 24/7 giúp tư vấn tại thời điểm nhiệt tình chu đáo với mong muốn tạo thật nhiều giá trị cho quý vị khách hàng.

Thép tròn trơn là gì ?

Thép tròn trơn là loại sắt thép có hình dạng thanh và có cấu tạo hình học là hình tròn đặc, Đường kính từ phi 5 đến phi 60 được ký hiệu là D ( D6-D60 ) – Đơn vị tính là (mm) – Khối lượng mỗi bó khoảng 1.2 tấn với chiều dài thanh là 12 mét.

thép tròn trơn giá rẻ tphcm

Cập nhật bảng báo giá thép tròn trơn đen mạ kẽm mới nhất 2022

Sản phẩm thép tròn trơn có các quy cách đường kính sử dụng thông dụng như : Thép tròn đặc D12 14 16 18 20 22 25 28 30 32 36 38 40 42….

Thép tròn trơn mạ kẽm là gì ?

Thép tròn trơn mạ kẽm là sản phẩm được phủ lên bề mặt một lớp kẽm bằng các phương pháp khác nhau giúp bảo vệ sắt thép chống lại các tác nhân gây hại như gỉ sét và oxi hóa gây ảnh hưởng trực tiếp đến tuổi thọ và chất lượng công trình

bảng báo giá thép tròn trơn đen

Nơi địa chỉ chuyên cung cấp và phân phối sắt thép tròn trơn D14 16 18 20 22 25

Thép tròn trơn mạ kẽm trên thị trường có rất nhiều loại và thông dụng nhất được chia thành 2 loại là thép tròn trơn phôi mạ kẽm hoặc thép tròn trơn gia công mạ kẽm.

Như thép tròn trơn phôi kẽm thì chỉ cần cán ra là xong nên trong bài viết này mình xin giới thiệu đến quý vị thép tròn trơn gia công mạ kẽm.

+ Phương pháp gia công mạ kẽm sử dụng thông dụng phổ biến nhất được chia thành 2 loại chính :

1. Thép tròn trơn mạ kẽm điện phân

2. Thép tròn trơn mạ kẽm nhúng nóng

Cùng phân tích kỹ hơn về 2 phương pháp này dưới dây nhé mọi người !

– Chi phí giá thành thấp

– Bề mặt sáng sản phẩm đẹp sáng bóng mịn màng thẩm mỹ

– Không bị ảnh hưởng đến sắt thép tròn trơn trong suốt quá trình thi công

Nhược điểm : 

– Tuổi thọ công trình khoảng 2 đến 3 năm với làm việc ngoài trời

– Chỉ mạ kẽm được bên ngoài đối với các kích thước rỗng như ống và hộp.

Thép tròn trơn mạ kẽm nhúng nóng ?

Thép tròn trơn mạ kẽm nhúng nóng là phương pháp tạo lớp phủ kẽm bằng cách cho thép tròn trơn vào bể kẽm nóng chảy với nhiệt độ 464 độ C tạo độ dày khoảng 75 đến 100 micromet

Ưu điểm :

– Tuổi thọ công trình khoảng 5 đến 10 năm

– Áp dụng cho tất cả các cấu kiện cấu trúc dự án công trình

Nhược điểm :

– Bề mặt sắt thép không được sáng bóng đẹp như mạ kẽm điện phân

– Chi phí giá thành cao

– Có thể bị cong vênh đối với sắt thép tròn trơn có độ dài nhỏ hơn 1mm

Vậy chúng ta nên sử dụng thép tròn trơn mạ kẽm hay nhúng kẽm ???

– Trả lời : Đối với sản phẩm thép tròn trơn nhúng kẽm vì tiết kiệm được thời gian và có chất lượng rất tốt so với mạ kẽm

Các câu hỏi thường gặp đối với sản phẩm thép tròn trơn ?

Dưới đây là một số câu hỏi mà quý vị khách hàng quan tâm !

1. Khách hàng : Khối lượng thép tròn trơn 1 cây nặng bao nhiêu kg ?

Trả lời : Thép tròn trơn cân nặng mỗi cây khác nhau tùy vào đường kính và chiều dài thanh. Khách hàng có thể tham khảo bảng barem cân nặng và công thức tính thép tròn trơn dưới đây của chúng tôi

Ví dụ : Thép tròn trơn D25 dài 12m mét có khối lượng bao nhiêu kg ?

Trả lời : Theo nhu barem nhà máy D25 có khối lượng 3.85 kg trên mỗi mét tới – KL = 3.85 x 12 = 46.2 (kg/cây)

2. Khách hàng : Đơn giá thép tròn trơn bao nhiêu tiền 1kg ?

Đơn giá thép tròn trơn tại thời điểm này khoảng 16 đến 27 ngàn đồng trên mỗi kg. ( Bao gồm các sản phẩm có mác thép thông dụng đến sản phẩm đặc biệt khác

3. Khách hàng : Thép tròn trơn có gia công mạ kẽm được không ? chất lượng như thế nào ?

Trả lời : Tất cả các sản phẩm thép tròn trơn ASEAN STEEL cung cấp và phân phối đều gia công mạ kẽm được và đặc biệt là thép tròn trơn nhúng kẽm nóng là sản phẩm chủ yếu được dùng cho các dự án công trình và sản xuất công nghiệp trên thị trường hiện nay.

4. Khách hàng : Phương thức thanh toán khi mua thép tròn trơn như thế nào ?

– Đối với sản phẩm thép tròn trơn đen : Thanh toán cọc 30% trước khi nhận hàng

– Đối với sản phẩm thép tròn trơn mạ kẽm : Thanh toán cọc 60% trước khi nhận hàng

Quá trình sản xuất thép tròn trơn như thế nào ?

Nguyên liệu quặng -> Lò nấu thép -> Khuôn phôi thép -> Lò nhiệt điện nung nóng -> Dây chuyền cán kéo hiện đại -> Thép tròn trơn thành phẩm

Có thể tóm tắt lại quy trình sản xuất thép tròn trơn : Nung nóng -> Thực hiện cán -> tạo hình

Về bản chất thép tròn trơn cán nóng và cán nguội là tên gọi của quy trình sản xuất. Một trong những giai đoạn cuối cùng của chế tạo thép. Nguyên liệu đầu vào bao gồm phôi, cuộn, dậm…Được đi qua một loại các con lăn, phương pháp cán, uốn dập với các mục đích tạo áp lực để biến thép nguyên liệu tạo dáng cho đến khi đạt thành phẩm thép hình thù khác nhau phục vụ dự án công trình khắp cả nước.

Phân loại sắt thép tròn trơn ?

Khách hàng thường nghe nhắc đến thép cán nóng và thép cán nguội, đối với thép tròn trơn cũng không ngoại lệ được phân thành thép cán nóng và cán nguội. Dưới đây mình cùng nhau tìm hiểu những điểm khác biệt giữa thép tròn trơn cán nóng và cán nguội như thế nào nhé !

 1. Sắt thép tròn trơn cán nóng là gì ?

Thép tròn trơn cán nóng được chế biến thông qua quá trình cán nóng dưới nhiệt độ 1000 độ C nhằm tạo ra sản phẩm cuối cùng thông qua các quy trình cán. Sản phẩm có thể là nguyên liệu cán nóng tiếp theo như phôi, dầm hoặc nguyên liệu để sản xuất thép cán nguội.

Thép tròn trơn cán nóng chủ yếu được phục vụ cho ngành sản xuất xe hơi, chế tạo bu long, ti rren, phụ kiện sản xuất máy móc chuyên dụng và gia công cơ khí chế tạo.

THAM KHẢO : BÁO GIÁ GIA CÔNG MẠ KẼM NHÚNG NÓNG SẮT THÉP TPHCM

2. Thép tròn trơn cán nguội là gì ?

Thép tròn trơn cán nguội được thực hiện ở nhiệt độ thấp hơn và đôi khi gần với nhiệt độ phòng.

Quy trình sản xuất cán nguội làm cho kết cấu thép trở nên đặc chắc và khỏe hơn với nguyên lý không làm thay đổi kết cấu thép mà chỉ biến dạng bên ngoài. Tuy nhiên, quá trình cán, dập cần được kiểm soát chặt chẽ để không tạo lực xung qusa lớn làm biến dạng không kiểm soát gây đứt gãy và khuyết tật bề mặt

Ví dụ như phương pháp thép tấm thành hình có góc thương gây biến dạng nứt ở góc cạnh khi thành phẩm và khu vực này thường không hàn nối được do cấu tạo vật lý và cơ lý bị thay đổi. Bình thường trong quy trình vận hành thép cán nguội, người ta dùng các dung dịch để làm mát trong suốt quá trình sản xuất, nhằm kiểm soát nhiệt độ và không cho phép biến đổi cấu tạo sắt thép

Điểm giống và khác nhau giữa thép tròn trơn cán nóng và cán nguội ?

Đối với sản phẩm thép tròn trơn chủ yếu được sản xuất trên quy trình cán nóng. Rất hiếm khi sử dụng phương pháp cán nguội và nếu sử dụng chỉ dành riêng cho một số dự án công trình nào đó 

Bởi vì về thành phẩm: Cả hai quá trình này cho ra sản phẩm và màu sắc khác nhau. Màu thành phẩm cán nguội có bề mặt mịn màng và màu xám như tôn và thép lá. Đối với sản phẩm cán nóng có bề mặt thô cạnh xám như phôi

Về dung sai : Quá trình cán nóng thành vật liệu sẽ có dung sai nhiều hơn bởi vì trong quá trình cán nóng rồi tự để nguội sẽ không kiểm soát được quá trình biến dạng. Mặt khác, thép cán nguội sau khi thành phẩm sẽ chính xác hơn rất nhiều bởi nó trải qua quá trình làm nguội và vì thế chính xác hơn cho kích thước dung sai

Tóm lại khi thép bị nung nóng đến mức nóng chảy có thể được cho vào khuôn chế tạo nhiều hình dạng. Điều này cho phép sản xuất ra thép hình U-H-C-V-Z, thép xây dựng, thép ray, thép ống, thép hộp và một số loại sắt thép khác

Thép cán nguội giới hạn trong một vài hình dạng chủ yếu là các loại thép tấm cán mỏng bằng phẳng. ( Bởi cán nóng không thể sản xuất thép tấm siêu mỏng ). Chi tiết hình tròn, hình vuông và tập trung lại đó là khả năng cho ra thép tấm phẳng, có bề mặt láng đẹp và dung sai có thể kiểm soát chặt chẽ hơn.

Nếu quý vị khách hàng có nhu cầu sử dụng sản phẩm sắt thép trìn trơn vui lòng liên hệ đến văn phòng kinh doanh qua số máy

0947.347.713 – 0949.347.713

Phòng Kinh Doanh

Bấm vào đây để gọi zalo miễn phí

Tính chất cơ lý của thép tròn trơn

Tiêu chuẩn thép thanh tròn trơn TCVN 1651 – 2018

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật cho thép tròn trơn làm cốt bê tông. Tiêu chuẩn này áp dụng cho mác thép CB240-T, CB300-T. Phương pháp sản xuất do nhà cung cấp quy định

Chú thích :

+ “CB” được viết tắt của từ cốt bê tông, ba chữ số tiếp theo thể hiện giá trị đặc trưng hco thanh thép tròn trơn dạng cuộn và các sản phẩm được nấn thẳng. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho thép thanh tròn trơn được chế tạo thành phẩm từ thép tấm hoặc thép đường ray

2. Dung sai của thép tròn đặc

Dung sai kích thước và khối lượng 1m dài cho phép được nêu trong bảng 01 theo sự thõa thuận giữa nhà cung cấp và khách hàng, có thể sử dụng các thanh thép tròn trơn có đường kính danh nghĩa khác với đường kính trong bảng 01. Khi có sự thõa thuận giữa nhà cung cấp và khách hàng dung sai cho phép về khối lượng theo chiều dài có thể được thay đổi bằng dung sai đường kính. ( chiều dài của thép tròn trơn mỗi cây là 12m)

Bảng-01 Dung sai về kích thước – khối lượng

DUNG SAI CHO PHÉP
ĐƯỜNG KÍNH (MM)YÊU CẦU (KG/M)SAI LỆCH (%)
Thép tròn trơn D60.2228
Thép tròn trơn D80.3956
Thép tròn trơn D100.6176
Thép tròn trơn D120.8885
Thép tròn trơn D141.215
Thép tròn trơn D161.585
Thép tròn trơn D182.005
Thép tròn trơn D202.475
Thép tròn trơn D222.984
Thép tròn trơn D253.854
Thép tròn trơn D284.834
Thép tròn trơn D306.314
Thép tròn trơn D327.994
Thép tròn trơn D369.864

3. Các thành phần hóa học của thép tròn trơn

Thành phần hóa học của thép tròn trơn được xác định bằng phân tích mẻ nấu, phải phù hợp với bảng 01 sai lệch cho phép khi phân tích sản phẩm so với phân tích mẻ nấu được quy định trong bảng 02

BẢNG THÀNH PHẦN HÓA HỌC
MÁC THÉPCSiMnPS
CB240-T0.050.05
CB300-T0.050.05
CB400-T0.30.551.50.040.04
HOTLINE : 0945.347.713 – 0949.347.713

Bảng 02 – Thành phần hóa học thep từng mẻ cán

THÀNH PHẦN HÓA HỌC THEO SẢN PHẨM
NGUYÊN TỐQUY ĐỊNH GIÁ TRỊ (%)DUNG SAI CHO PHÉP (%)
C0.250.03
Si0.60.05
Mn1.650.06
P0.050.008
S0.050.008

Bảng-03 Thành phần hóa học thep sản phẩm

4. Phương thép thử kéo nên thép tròn trơn

Vật liệu thép tròn trơn thử phải phù hợp với các yêu cầu giới hạn bền theo quy định trong bảng 04. Trong bảng tiêu chuẩn này gia trị đặc trưng thấp hơn hoặc cao hơn giới hạn của phạm vi dung sai thống kê xác suất là 90% các giá trị là bảng hoặc trên giới hạn, hay bằng hoặc dưới giới hạn tương ứng. Định nghĩa này có liên quan tức mức chất lượng dài hạn của hoạt động sản xuất

TÍNH CHẤT CƠ LÝ THÉP TRÒN TRƠN
LOẠI THÉPGIỚI HẠN CHẢYGIỚI HẠN BỀNĐỘ GIÃN DÀI
CB240-T240380202
CB300-T300440162
CB400-T400500168

Bảng-04 Tính chất cơ lý thép tròn trơn

Khi thử kéo thép thanh tròn trơn không được gãy đứt ngang và có thể nhìn thấp bằng mặt thường,

– Phương pháp thử kéo được tiến hành phù hợp với TCVN 7937 – 1 được xác định độ giãn dài tổng ứng với lực lớn nhất. Phải đánh dấu các khoảng cách bằng nhau trên chiều dài bất kỳ của mẫu thử. Khoảng các các dấu là 20mm, 10mm hoặc 5mm phù thuộc và đường kính danh định của thép. Để xác định các tính chất kéo nén phải sử dụng diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa của thép tròn trơn.

– Phương pháp thử uốn: Thử uốn được tiến hành phù hợp với TCVN 7937 – 1 mẫu được thử uốn đến góc 165 độ đến 180 độ bằng gối uốn được quy định trong bảng 05

PHƯƠNG PHÁP THỬ UỐN
MÁC THÉPĐƯỜNG KÍNHĐƯỜNG KÍNH GỐI
CB240TD<402D
CB300-TD<163D
CB400-T16<D<405D

Bảng-05 Phương pháp thử uốn đường kính gối

Nếu được sự thõa thuận giữa nhà sản xuất và người mua có thể sử dụng đường kính gối uốn lớn hơn. Đối với đường kính lớn hơn 40mm đường kính gối uốn phải được sự thõa thuận giữa nhà cung cấp và khách hàng.

Chú ý về nhãn mác: Mỗi bó thép phải có một nhãn ghi tên nhà sản xuất, số hiệu của tiêu chuẩn này, mác thép, đường kính danh nghĩa, số lô sản phẩm, tháng năm sản xuất, số mẻ nấu hoặc số liệu liên quan đến các phép thử và tên nước sản xuất

XEM THÊM : BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM CẮT ĐỤC LỖ CHẤN THEO YÊU CẦU GIÁ RẺ TPHCM

Quy trình gia công thép tròn trơn mạ kẽm nhúng nóng

Mạ kẽm nhúng nóng thép tròn trơn là cách bảo vệ mặt sản phẩm thép bằng phù một lớp kẽm nóng bằng cách gia công nhúng thép tròn trơn trong bể kẽm chảy với nhiệt độ 464 độ C tạo thành lớp kẽm có độ dày khoảng 75 đến 100 micromet.

Quy trình gia công thép tròn trơn mạ kẽm nhúng nóng bao gồm 8 bước như sau :

Quy trình các bước gia công thép tròn trơn mạ kẽm như thế nào ?

Bước 1 : Tẩy sơn và dàng bằng xút :

– Làm sạch kim loại trước khi cho vào bể nhúng là bước vô cùng quan trọng để loại bỏ hết lớp dầu mở gỉ sét hoặc lớp sơn cũ bề mặt kim loại giúp tăng độ bám dính

Bước 2 : Rửa sạch với nước :

– Đem sản phẩm sau khi tẩy rữa cho vào bể nước làm sạch cặn bả trên bề mặt

Bước 3 : Tẩy gỉ sét bằng dung dịch trợ nhúng Axit

– Dùng dung dịch axit sulfric hoặc axit clohydric sẽ loại bỏ lớp gỉ sét và oxit sắt thép khỏi bể mặt.

Nhúng sản phẩm thép tròn trơn vào dung dịch có nồng độ 8 đến 15% trong nhiệt độ 10 đến 30 độ C trong thời gian từ 20 đến 60 phút

Bước 4 : Rữa sạch với nước :

– Rửa lại với nước sạch axit và chất dư còn lại trên bề mặt thép tròn trơn

Bước 5 : Xử lý bề mặt Flux dung dịch trợ dung tạo lớp bám dính

– Nhúng trợ dung bước này kim loại sẽ được nhúng trực tiếp vào dung dịch amonu clorua và kẽm clorua có tác dụng loại bỏ axit đã hình thành trên bề mặt kim loại có tác dụng ngăn ngừa quá trình oxi hóa và nâng cao tuổi thọ công trình

Bước 6 : Cho thép tròn trơn vào bể kẽm nóng

– Tiến hành nhúng sản phẩm thép tròn trơn nằm hoàn toàn trong bể nhúng kẽm nóng với thời gian được căn chỉnh. Quy trình gia công nhúng kẽm phải đảm bảo tiêu chuẩn ASTM và nhiệt độ tiêu chuẩn của bề mạ là 464 độ C

Bước 7 : Tạo lớp bảo vệ 

– Nhúng sản phẩm sắt thép tròn trơn qua lớp dung dịch cromat có nồng độ từ 1.0 đến 1.5% với độ pH 3.5 đến 4.5 trong 30 giây để chống móc và làm nguội sản phẩm

Bước 8 : Vệ sinh và kiểm tra lớp kẽm

– Sau khi trải qua quá trình các bước cần kiểm tra lại độ dày và biểu hiện lớp mạ kẽm đối với sản phẩm thép tròn trơn

Ứng dụng của sắt thép tròn trơn

Thép tròn trơn được sử dụng phổ biến và thông dụng trên tất cả các lĩnh vực ngành nghề hiện nay bao gồm :

– Dùng làm chế tạo linh kiện chi tiết máy, chịu lực tải trọng như ốc vít, bulong, trục và bánh răng….

– Chi tiết qua rèn dập, chuyển động bánh răng, linh kiện, phụ kiện chịu mài mòn, lò xo, trục cán…

Ngoài ra còn ứng dụng trong ngành công nghiệp xây dựng và sản xuất công nghiệp gia công chế tạo cơ khí…

Bảng báo giá thép tròn trơn

Để thuận tiện cho việc mua hàng thép tròn trơn tại ASEAN STEEL sẽ gửi bảng giá tham khảo kèm theo các quy cách đường kính, barem khối lượng và giá gia công mạ kẽm nhúng kẽm. Nếu quý vị khách hàng có nhu cầu sử dụng vui lòng liên hệ đến văn phòng kinh doanh qua số máy:

0941.900.713 – 0947.900.713

PHÒNG KINH DOANH

1. Bảng giá thép tròn trơn Việt Nhật – Vina Kyoei

Được thành lập và đi vào hoạt động từ năm 1988, Thép Việt Nhật đã có nhiều năm đứng vững trên thị trường thép. Dấu ấn trong lịch sử của VJS đó là năm 2010 tập đoàn đã dầu tư xây dựng, khu liên hợp cán thép với công suất 1 triệu tấn mỗi năm tại Khu Công Nghiệp Nam Cầu Kiến, Xã Kiền Bái, Huyện Thủy Nguyên, Thành Phố Hải Phòng.

Cùng với dây chuyền sản xuất hiện đại bậc nhất thế giới Daneli – Ý, VJS luôn cho ra đời những sản phẩm phôi thép, thép thanh và thép hình mang chất lượng cao. Không chỉ thế, tập đoàn thép công nghệ cao VJS áp dụng đồng bộ hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001, ISO 1400 và các giải pháp quản lý 5S của Nhật Bản, VJS luôn khẳng định sẽ đưa ra thị trường các sản phẩm thép công nghệ cao với chất lượng và dịch vụ tốt nhất, đáp ứng mọi nhu cầu khó tính nhất của thị trường xây dựng và sản xuất công nghiệp

Bảng báo giá thép tròn trơn Việt Nhật – Vina Kyoei

QUY CÁCH (MM)TRỌNG LƯỢNG (KG/M)ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)
Thép tròn trơn D141.215600
Thép tròn trơn D161.56515600
Thép tròn trơn D181.98015600
Thép tròn trơn D202.44515600
Thép tròn trơn D222.95515600
Thép tròn trơn D253.82015600
Thép tròn trơn D284.47915600
Thép tròn trơn D305.49015600
Thép tròn trơn D326.25015600
Thép tròn trơn D357.4815600
Thép tròn trơn D367.9115600
Thép tròn trơn D388.8115600
Thép tròn trơn D407.7715600
Thép tròn trơn D4210.7715600

1.1 Bảng báo giá thép tròn trơn Việt Nhật mạ kẽm

QUY CÁCH (MM)ĐƠN GIÁ MẠ KẼM (VNĐ/KG)ĐƠN GIÁ NHÚNG KẼM (VNĐ/KG)
Thép tròn trơn D1442006900
Thép tròn trơn D1642006900
Thép tròn trơn D1842006900
Thép tròn trơn D2042006900
Thép tròn trơn D2242006900
Thép tròn trơn D2542006900
Thép tròn trơn D2842006900
Thép tròn trơn D3042006900
Thép tròn trơn D3242006900
Thép tròn trơn D3542006900
Thép tròn trơn D3642006900
Thép tròn trơn D3842006900
Thép tròn trơn D4042006900
Thép tròn trơn D4242006900

 

2. Bảng báo giá thép tròn trơn Hòa Phát

Đạt hơn 31% thị phần sắt thép Việt Nam, Hòa Phát tiêu thụ 2.8 triệu tấn sản phẩm năm 2019 tăng 17.2% so với năm trước. Đặc biệt doanh số bán thép xây dựng Hòa Phát hơn 4 triệu tấn trong 10 tháng đầu năm 2020 càng cho thấy thương hiệu thép được dự án công trình xây dựng tin dùng. Dưới đây là bảng giá thép tròn trơn Hòa Phát hôm nay tại ASEAN STEEL để quý vị khách hàng tham khảo :

Bảng báo giá thép tròn trơn Hòa Phát

ĐƯỜNG KÍNH (MM)TRỌNG LƯỢNG (KG/M)ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)
Thép tròn trơn phi 60.2215800
Thép tròn trơn phi 80.415800
Thép tròn trơn phi 100.5915800
Thép tròn trơn phi 120.8515800
Thép tròn trơn phi 141.1615800
Thép tròn trơn phi 161.5215800
Thép tròn trơn phi 181.9215800
Thép tròn trơn phi 202.3715800
Thép tròn trơn phi 222.8615800
Thép tròn trơn phi 253.7315800
Thép tròn trơn phi 284.7015800

2.1 Bảng giá thép tròn trơn mạ kẽm Hòa Phát

ĐƯỜNG KÍNH (MM)GIÁ MẠ KẼM (VNĐ/KG)GIÁ NHÚNG KẼM (VNĐ/KG)
Thép tròn trơn phi 635006600
Thép tròn trơn phi 835006600
Thép tròn trơn phi 1035006600
Thép tròn trơn phi 1235006600
Thép tròn trơn phi 1435006600
Thép tròn trơn phi 1635006600
Thép tròn trơn phi 1835006600
Thép tròn trơn phi 2035006600
Thép tròn trơn phi 2235006600
Thép tròn trơn phi 2535006600
Thép tròn trơn phi 2835006600

3. Bảng báo giá thép tròn trơn Việt Ý

Trong những năm gần đây, thép Việt Ý là thương hiệu sắt thép có bước tăng trưởng mạnh mẽ trong đó sản phẩm thép xay dựng có khối lượng tiêu thụ lớn nhất và là sản phẩm mũi nhọn của Công ty. Phía dưới đây là bảng báo giá thép tròn trơn cập nhật từ thép Việt Ý, áp dụng cho tất cả các hệ thống của công ty ASEAN STEEL

Bảng báo giá thép tròn trơn Việt Ý

ĐƯỜNG KÍNH (MM)TRỌNG LƯỢNG (KG/M)ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)
Thép tròn trơn phi 60.2215500
Thép tròn trơn phi 80.415500
Thép tròn trơn phi 100.5315500
Thép tròn trơn phi 120.8515500
Thép tròn trơn phi 141.1615500
Thép tròn trơn phi 161.5215500
Thép tròn trơn phi 181.9215500
Thép tròn trơn phi 202.3715500
Thép tròn trơn phi 222.9615500
Thép tròn trơn phi 253.7315500
Thép tròn trơn phi 284.715500

3.1 Bảng báo giá thép tròn trơn mạ kẽm Việt Ý

ĐƯỜNG KÍNH (MM)ĐƠN GIÁ MẠ KẼM (VNĐ/KG)ĐƠN GIÁ NHÚNG KẼM (VNĐ/KG)
Thép tròn trơn phi 633006600
Thép tròn trơn phi 833006600
Thép tròn trơn phi 1033006600
Thép tròn trơn phi 1233006600
Thép tròn trơn phi 1433006600
Thép tròn trơn phi 1633006600
Thép tròn trơn phi 1833006600
Thép tròn trơn phi 2033006600
Thép tròn trơn phi 2233006600
Thép tròn trơn phi 2533006600
Thép tròn trơn phi 2833006600

 

4. Bảng báo giá thép tròn trơn Việt Đức

Sắt thép Việt Đức là sản phẩm thuộc công ty cổ phần Việt Đức là đơn vị chuyên sản xuất thép ống.

Thép Việt Đức dần trở thành thương hiệu quen thuộc là sản phẩm mang lại doanh thu chính với sự phát triển mạnh mẽ và sản lượng không ngừng tăng. Thép tròn trơn xây dựng Việt Nhật luôn được cập nhật hàng ngày trên hệ thống bán hàng và kinh doanh của Asean Steel:

Bảng báo giá thép tròn trơn Việt Đức

QUY CÁCH (MM)TRỌNG LƯỢNG (MM)ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)
Thép tròn trơn D60.2215400
Thép tròn trơn D80.415400
Thép tròn trơn D100.5815400
Thép tròn trơn D120.8415400
Thép tròn trơn D141.1515400
Thép tròn trơn D161.5015400
Thép tròn trơn D181.9115400
Thép tròn trơn D202.3615400
Thép tròn trơn D222.8515400
Thép tròn trơn D253.7115400
Thép tròn trơn D284.4115400

 

4.1 Bảng báo giá thép tròn trơn mạ kẽm Việt Đức

QUY CÁCH (MM)ĐƠN GIÁ MẠ (VNĐ/KG)ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)
Thép tròn trơn D635006700
Thép tròn trơn D835006700
Thép tròn trơn D1035006700
Thép tròn trơn D1235006700
Thép tròn trơn D1435006700
Thép tròn trơn D1635006700
Thép tròn trơn D1835006700
Thép tròn trơn D2035006700
Thép tròn trơn D2235006700
Thép tròn trơn D2535006700
Thép tròn trơn D2835006700

5. Bảng báo giá thép tròn trơn Pomina

Pomina là một trong những đơn vị sản xuất thép xây dựng hàng đầu tại Việt Nam với sản lượng ước tính đạt 1.5 triệu tấn mỗi năm. Các sản phẩm của công ty có chất lượng cao và giá thành cạnh tranh. Với những biến động tăng giảm giá thép xây dựng không ngừng tăng trên thị trường thời gian qua. ASEAN STEEL khẳng định luôn cập nhật giá bình ổn nhất cho các đơn vị:

Bảng giá thép tròn trơn Pomina

QUY CÁCH (MM)TRỌNG LƯỢNG (KG/M)ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)
Thép tròn trơn D60.2215800
Thép tròn trơn D80.415800
Thép tròn trơn D100.5915800
Thép tròn trơn D120.8515800
Thép tròn trơn D141.1615800
Thép tròn trơn D161.5215800
Thép tròn trơn D181.9215800
Thép tròn trơn D202.3715800
Thép tròn trơn D222.8715800
Thép tròn trơn D252.7415800
Thép tròn trơn D284.6815800

5.1 Bảng báo giá thép tròn trơn mạ kẽm Pomina

QUY CÁCH (MM)ĐƠN GIÁ MẠ KẼM (VNĐ/KG)ĐƠN GIÁ NHÚNG KẼM (VND/KG)
Thép tròn trơn D633006500
Thép tròn trơn D833006500
Thép tròn trơn D1033006500
Thép tròn trơn D1233006500
Thép tròn trơn D1433006500
Thép tròn trơn D1633006500
Thép tròn trơn D1833006500
Thép tròn trơn D2033006500
Thép tròn trơn D2233006500
Thép tròn trơn D2533006500
Thép tròn trơn D2833006500

6. Bảng báo giá thép tròn trơn Việt Sing

Nhà sản xuất thép Việt Sing tọa lạc tại tỉnh thành Thái Nguyên có công suất 250.000 tấn, sản xuất đa dạng chủng loại sản phẩm khác nhau có đường kính từ D6 từ D32mm. Sản phẩm thép của công ty được chứng nhận đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế cũng như tiêu chuẩn về thép cán nóng tại Việt Nam. Thép Việt Sing là một lựa chọn đúng đắn cho dự án công trình với chất lượng giá thành cạnh tranh tốt nhất

Bảng báo giá thép tròn trơn VIệt Sing

QUY CÁCH (MM)TRỌNG LƯỢNG (VNĐ/KG)ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)
Thép tròn trơn phi 60.2216800
Thép tròn trơn phi 80.416800
Thép tròn trơn phi 100.5916800
Thép tròn trơn phi 120.8516800
Thép tròn trơn phi 141.1616800
Thép tròn trơn phi 161.5216800
Thép tròn trơn phi 181.9216800
Thép tròn trơn phi 202.3716800
Thép tròn trơn phi 222.8616800
Thép tròn trơn phi 253.7316800
Thép tròn trơn phi 284.7016800

6.1 Bảng báo giá thép tròn trơn mạ kẽm Việt Sing

QUY CÁCH (MM)ĐƠN GIÁ MẠ KẼM (VNĐ/KG)ĐƠN GIÁ NHÚNG KẼM (VNĐ/KG)
Thép tròn trơn phi 645006300
Thép tròn trơn phi 845006300
Thép tròn trơn phi 1045006300
Thép tròn trơn phi 1245006300
Thép tròn trơn phi 1445006300
Thép tròn trơn phi 1645006300
Thép tròn trơn phi 1845006300
Thép tròn trơn phi 2045006300
Thép tròn trơn phi 2245006300
Thép tròn trơn phi 2545006300
Thép tròn trơn phi 2845006300

7. Bảng báo giá thép tròn trơn Mỹ

Sắt thép Mỹ là doanh nghiệp sản xuất có quy mô 100% vốn đầu tư của Trung Quốc do công ty cổ phần đầu tư và phát triển SHENGLI ( Phúc Kiến ) Cùng tập đoàn xuất nhập khẩu khoáng sản ngủ kim tại tinh quảng đông cùng nhau thành lập. Với tham vọng mang lại công nghệ sản xuất thép tốt nhất trên thị trường. Việt Nam. Thép Mỹ luôn cho ra đời những sản phẩm chất lượng, dành được nhiều sự tin yêu của quý vị khách hàng. Thép tròn trơn Mỹ luôn được ASEAN STEEL cập nhật liên tục hàng ngày trên hệ thống báo giá nhanh chóng, tiết kiệm tối đa thời gian mang lại thật nhiều giá trị cho khách hàng.

Bảng báo giá thép tròn trơn Mỹ

ĐƯỜNG KÍNH (MM)TRỌNG LƯỢNG (KG/M)ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)
Thép tròn trơn D60.2215100
Thép tròn trơn D80.415100
Thép tròn trơn D100.5915100
Thép tròn trơn D120.8515100
Thép tròn trơn D141.1615100
Thép tròn trơn D161.5215100
Thép tròn trơn D181.9215100
Thép tròn trơn D202.3715100
Thép tròn trơn D222.8615100
Thép tròn trơn D253.7315100
Thép tròn trơn D284.7015100

7.1 Bảng báo giá thép tròn trơn mạ kẽm Mỹ

ĐƯỜNG KÍNH (MM)ĐƠN GIÁ MẠ KẼM (KG/M)ĐƠN GIÁ NHÚNG KẼM (VNĐ/KG)
Thép tròn trơn D638007000
Thép tròn trơn D838007000
Thép tròn trơn D1038007000
Thép tròn trơn D1238007000
Thép tròn trơn D1438007000
Thép tròn trơn D1638007000
Thép tròn trơn D1838007000
Thép tròn trơn D2038007000
Thép tròn trơn D2238007000
Thép tròn trơn D2538007000
Thép tròn trơn D2838007000

8. Bảng báo giá thép tròn trơn Việt Mỹ

Thép Việt Mỹ có hệ thống các nhà máy luyện phôi và cán thép với tổng sản phẩm mỗi năm khoảng 1 triệu tấn thép xây dựng. Chất lượng sản phẩm tốt cùng giá cả cạnh tranh đã giúp thép xây dựng Việt Mỹ đứng vững trên thị trường đến hôm nay. Bảng báo giá sắt thép tròn trơn xây dựng Việt Mỹ chi tiết hôm nay của từng chủng loại đã được ASEAN STEEL thống kê ở bảng dưới, rất thuận lợi cho quý vị khách hàng tham khảo và mua hàng

Bảng báo giá thép tròn trơn Việt Mỹ

QUY CÁCH (MM)TRỌNG LƯỢNG (KG/M)ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)
Thép tròn trơn phi 60.2216000
Thép tròn trơn phi 80.416000
Thép tròn trơn phi 100.5916000
Thép tròn trơn phi 120.8516000
Thép tròn trơn phi 141.1616000
Thép tròn trơn phi 161.5216000
Thép tròn trơn phi 181.9216000
Thép tròn trơn phi 202.3716000
Thép tròn trơn phi 222.8616000
Thép tròn trơn phi 253.7316000
Thép tròn trơn phi 284.716000

 

8.1 Bảng báo giá thép tròn trơn mạ kẽm Việt Mỹ

QUY CÁCH (MM)ĐƠN GIÁ MẠ KẼM (VNĐ/KG)ĐƠN GIÁ NHÚNG KẼM (VNĐ/KG)
Thép tròn trơn phi 642007000
Thép tròn trơn phi 842007000
Thép tròn trơn phi 1042007000
Thép tròn trơn phi 1242007000
Thép tròn trơn phi 1442007000
Thép tròn trơn phi 1642007000
Thép tròn trơn phi 1842007000
Thép tròn trơn phi 2042007000
Thép tròn trơn phi 2242007000
Thép tròn trơn phi 2542007000
Thép tròn trơn phi 2842007000

9. Bảng báo giá thép tròn trơn Tung Ho

Nhà máy thép Tung Ho dùng máy cảm ứng gia nhiệt để làm nóng không cần lò gia nhiệt, giúp tiết kiệm khoảng 75% năng lượng tốt, giảm được khí CO2 và khí đọc hại thải ra môi trường là nhà máy cán thép không ống khối đầu tiên tại Việt Nam. Nhà máy thép Tung Ho đặt tại Vũng Tàu. ASEAN STEEL luôn cập nhật giá thép xây dựng tròn trơn Tung Ho mới nhất tại kho phía nam và các hệ thống phân phối toàn quốc

Bảng báo giá thép tròn trơn Tung Ho

ĐƯỜNG KÍNH (MM)TRỌNG LƯỢNG (KG/M)ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)
Thép tròn trơn phi 60.2215400
Thép tròn trơn phi 80.415400
Thép tròn trơn phi 100.5915400
Thép tròn trơn phi 120.8515400
Thép tròn trơn phi 141.1615400
Thép tròn trơn phi 161.5215400
Thép tròn trơn phiu 181.9215400
Thép tròn trơn phi 202.3715400
Thép tròn trơn phi 222.8615400
Thép tròn trơn phi 253.7315400
Thép tròn trơn phi 284.7015400

9.1 Bảng báo giá thép tròn trơn mạ kẽm Tung Ho

ĐƯỜNG KÍNH (MM)ĐƠN GIÁ MẠ KẼM (VNĐ/KG)ĐƠN GIÁ NHÚNG KẼM (VNĐ/KG)
Thép tròn trơn phi 639006500
Thép tròn tởn phi 839006500
Thép tròn trơn phi 1039006500
Thép tròn trơn phi 1239006500
Thép tròn trơn phi 1439006500
Thép tròn trơn phi 1639006500
Thép tròn trơn phi 1839006500
Thép tròn trơn phi 2039006500
Thép tròn trơn phi 2239006500
Thép tròn trơn phi 2539006500
Thép tròn trơn phi 2839006500

 

Lưu ý :

– Bảng giá thép tròn trơn trên đã bao gồm chi phí VAT 10%

– Cam kết sản phẩm mới 100% chưa qua sử dụng

– Chứng chỉ chất lượng và nguồn góc xuất xứ CO CQ

– Dung sai do nhà sản xuất quy định +-5%

– Luon luôn có hoa hồng cho người giới thiệu

– Chiết khấu trên mỗi đơn hàng từ 2%

Liên hệ ngay để nhận báo giá thép tròn trơn tốt nhất hôm nay

Nếu quý vị khách hàng có nhu cầu sử dụng sản phẩm thép tròn trơn vui lòng liên hệ đến văn phòng kinh doanh qua số máy :

0941.900.713 – 0945.900.713

Phòng Kinh Doanh

Quy trình các bước mua thép tròn trơn tại công ty Asean Steel :

Bước 1 : Lắng nghe nhu cầu sử dụng sản phẩm thép tròn trơn của khách hàng

Bước 2 : Nhân viên kinh doanh trực tiếp báo giá qua điện thoại, viber, zalo, facebook…

Bước 3 : Thống nhất giá thép, thời gian và địa điểm giao nhận hàng hóa

Bước 4 : Chốt đơn hàng và tiến hành thanh toán cọc 50%

Bước 5 : Nhận hàng và thanh toán 50% còn lại tại kho bên mua

Hỗ trợ giao nhận hàng hóa tại nội thành Thành Phố Hồ Chí Minh bao gồm các quận huyện

– Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, QUận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 9, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Quận Tân Bình, Quận Gò Vấp, Quận Phú Nhuận, Quận Bình Thạnh, Huyện Hóc Môn, Huyện Củ Chi, Huyện Bình Chánh…

Tự hào khi phủ sóng thương hiệu sắt thép ASEAN STEEL đến tất cả mọi miền đất nước với các tỉnh thành:

– Thành phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Biên Hòa, Tây Ninh…

– Long An, Tiền Giang, An Giang, Hậu Giang, Kiên Giang, Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau, Trà Vinh, Bến Tre, Đồng Tháp, Vĩnh Long, Cần Thơ…

– Lâm Đồng, Đắc Nông, Đắc Lak, Gia Lai, Kon Tum, Quảng Nam, Quãng Ngãi, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế…

– Hà Nội, Thanh Hóa, Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Nam Định, Ninh Bình, Bắc Cạn, Hải DƯơng, Yên Bái, Lạng Sơn, Hòa Bình, Hà Nam, Vĩnh Phúc…

Ngoài cung cấp và phân phối sắt thép tròn trơn ASEAN STEEL còn cung cấp sắt thép các loại:

– Thép hình I-V-H-Z-C, thép tấm, thép ống, thép ray, thép hộp, thép tròn trơn, xà gồ C-Z, thép lưới B40….

Chuyên nhận gia công mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân tất cả các loại sắt thép giá tốt nhất tại TPHCM và các khu vực lân cận toàn quốc.

You may also like